| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
New English file elementary : Tiếng Anh giao tiếp quốc tế. /
Năm XB:
2009 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.24 OXE
|
Tác giả:
Clive Oxenden, Christina Latham Koenig, Paul Seligson; Trần Nga, Hương Giang. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt / Những vấn đề lí luận
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495 VIE
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh cơ sở Tập 1 : Basic english.
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-P
|
Tác giả:
Trần, Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đột phá từ vựng Hán ngữ quốc tế HSK : Từ cấp độ B /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: TS. Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
Đột Phá Từ Vựng HSK : Đột Phá Từ Vựng Hán Ngữ Quốc Tế HSK - Trình Độ D /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 V-TN
|
Tác giả:
Người dịch: Tiến Sĩ Hán Ngữ Vương Khương Hải |
Học từ vựng, có hai điều khó, khó nhớ và khó sử dụng. Khó nhớ, vì lượng từ vựng quá lớn, học trước quên sau, chỉ nhớ lơ mơ, tưởng hiểu là lại hoá...
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng theo chủ đề Anh Hán Việt : 英汉越项目词典 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng anh cơ sở Tập 2 : Basic english /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-P
|
Tác giả:
Trần Văn Phước chủ biên. |
Cung cấp kiến thức về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng và kĩ năng giao tiếp ngôn ngữ từ trình độ sơ cấp lên trình độ tiền trung cấp thông qua việc rèn...
|
Bản giấy
|
|
250 bài ôn luyện ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh : Để làm tốt bài thi trắc nghiệm trình độ nâng cao /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
425 LE-D
|
Tác giả:
Lê Quang Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp (chủ biên), Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình từ vựng tiếng Anh thương mại : Bussiness english vocabulary /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Quế Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm các chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh. Sau mỗi phần đều có bài tập luyện thi thử: máy tính, truyền thông, âm thanh...
|
Bản giấy
|