| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tiếng hát trong rừng. Đường tới thành phố. Thư mùa đông. Trường ca biển : Thơ. Trường ca /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922134 HU-T
|
Tác giả:
Hữu Thỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. Học viện thương mại quốc tế Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh. Học viện thương mại quốc tế Bắc Kinh. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Quế; Hà Thị Quế Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếp cận các học thuyết và chính sách tiền tệ trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
1993 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
332.401 TR-L
|
Tác giả:
Trương Xuân Lệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Phương Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếp thị phá cách : Kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler Philip, Trias De Bes Fernando , Vũ Tiến Phúc (dịch) |
Cuốn sách nói về cách lối tư duy phá cách và một nhận thức về tiếp thị phá cách
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2007 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|