| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện phân tích báo cáo tài chính tại công ty cổ phần tài chính tại công ty cổ phần lâm nông sản thực phẩm Yên Bái
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Sơn; GVHD: GS.TS. Nguyễn Văn Công |
Hệ thống hóa lý luận chung về phân tích báo cáo tài chính các doanh nghiệp. Nghiên cứu, nhận xét thực trạng về phân tích báo cáo tài...
|
Bản giấy
|
|
Everyday chaos : Technology, Complexity, and How We're Thriving in a New World of Possibility /
Năm XB:
2019 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
006.3 DA-W
|
Tác giả:
David Weinberger |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the difficulties in speaking encountered by second year English majors at HOU
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Giang; GVHD: Nguyễn Thị Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some strategies to develop reading skills for the first-year students of english at hanoi open university
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-H
|
Tác giả:
Pham Thi Quynh Huong; GVHD: Nguyễn Thanh Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về Bảo hiểm xã hội bắt buộc từ thực tiễn Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Diễm Ngọc; NHDKH PGS.TS Đào Thị Hằng |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Làm rõ một số vấn đề lý luận về BHXH bắt buộc, các quy định pháp luật liên quan và thực tiễn thi hành trên địa...
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán thu, chi bảo hiểm xã hội quận Ba Đình
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ánh Tuyết; GVHD: TS. Bùi Thị Ngọc |
Hệ thống hoá và làm rõ một số vấn đề lý luận cơ bản về bảo hiểm xã hội và kế toán hoạt động thu - chi tại các đơn vị BHXH. Nghiên cứu và đánh giá...
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng Phương Pháp Nghiên cứu Khoa học Luật
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
001.4 TR-T
|
Tác giả:
TS. Trần Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sử Trung Ký, Hồ Linh Quân, Vương Tiêu Đan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
A contrastive study on passive voice in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bùi Thị Thúy Mai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về hợp đồng lao động có yếu tố nước ngoài từ thực tiễn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Hà; NHDKH PGS.TS Nguyễn Đức Minh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn nghiên cứu một số vấn
đề lý luận và thực tiễn thực hiện pháp luật về hợp đồng lao động có yếu tố...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại tổng công ty may 10
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Đức Huy; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Ánh |
Nghiên cứu các vấn đề lý luận về chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm dưới góc độ khoa học về kế toán, đồng thời xem xét và đánh giá thực...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về trình tự, thủ tục, giao đất cho thuê đất để thực hiện các dự án đầu tư từ thực tiễn huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Huy; NHDKH TS Nguyễn Trí Tuệ |
Thông qua kết quả nghiên cứu về lý luận pháp luật về trình tự thủ tục, giao
đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư cũng như thực tiễn thi...
|
Bản giấy
|