| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp luật về thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân từ thực tiễn thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 DI-S
|
Tác giả:
Đinh Trường Sơn; NHDKH PGS.TS Trần Hữu Tráng |
Luận văn tập trung đánh giá thực trạng việc thực hiện các văn bản pháp luật về thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân từ...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hệ thống chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh của tổng công ty phát triển hạ tầng và đầu tư tài chính Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Ngọc Hà; GVHD: TS. Nguyễn Thị Lan Anh |
Trên cơ sở hệ thống hóa những lý luận chung về hiệu quả kinh doanh và hệ thống chỉ tiêu phân tích hiệu quả kinh doanh của Doanh nghiệp trong nền...
|
Bản giấy
|
|
Improving English essay writing of the third year english majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-D
|
Tác giả:
Tong Quang Dai; GVHD: Pham Thi Minh Phuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về thu hồi đất cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội từ thực tiễn quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Văn Hải; NHDKH TS Phạm Thị Hương Lan |
Luận văn sử dụng phương pháp nghiên cứu của triết học Mác - Lênin để phân tích, đánh giá về pháp luật thu hồi đất cho mục tiêu phát triển kinh tế -...
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ Blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Quang Hoà; GVHD: TS. Nguyễn Hoài Giang |
Luận văn tốt nghiệp “Công nghệ blockchain và ứng dụng trong hệ thống thông tin quản lý vào mô hình cho vay ngang hàng” cung cấp một cách nhìn tổng...
|
Bản giấy
|
|
ESP teaching and teacher education: current theories and practices
Năm XB:
2019 | NXB: Research publishing.net,
Số gọi:
420.71 SO-S
|
Tác giả:
Salomi Papadima-Sophocleous , Elis Kakoulli Constantinou & Christina Nicole Giannikas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some problems and solutions on improving interpretation skills for fourth-year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Nguyên; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on intonation in English sentences in comparision with Vietnamese equivalents
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Anh; GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Improving English essays writings of the third year English majors at Hanoi Open University
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TO-D
|
Tác giả:
Tong Quang Dai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khởi kiện vụ án kinh doanh thương mại từ thực tiễn tỉnh Điện Biên
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Văn Thuẫn; NHDKH TS Hoàng Ngọc Thỉnh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn tìm hiểu những vấn đề
lý luận về khởi kiện vụ án kinh doanh thương mại và thực trạng pháp luật...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện phân tích tình hình tài chính tại nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-P
|
Tác giả:
Bùi Tân Phú; GVHD: GS.TS. Nguyễn Văn Công |
Nghiên cứu thực trạng phân tích tình hình tài chính tại Nhà máy vật liệu chịu lửa kiềm tính Việt Nam để đưa ra các nhận định, đánh giá về công tác...
|
Bản giấy
|
|
A constrative study on passive voice in English and Vietnamese equivalent
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-M
|
Tác giả:
Bui Thi Thuy Mai; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|