| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mạng truy nhập quang thụ động và ứng dụng cho VNPT Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Thị Trang; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
edited by Scott C. Whitaker. |
"Navigate cross border M&A for a flawless integration execution Cross Border Mergers and Acquisitions is a practical toolbox for corporate...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Văn Hòe |
Tìm hiểu luật hành chính trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Các chủ thể luật hành chính Việt Nam. Các hình thức và phương pháp quản lý nhà nước....
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp Marketing trực tuyến cho hệ thống tàu du lịch tại Hạ Long của Công ty cổ phần du lịch Nam Thái Bình Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-C
|
Tác giả:
Đỗ Thị Minh Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Some recommedations to develop reading skills for the first-year students at faculty of English, Hanoi open University
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng; Nguyen Thanh Binh M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bồi thường khi nhà nước thu hồi đất từ thực tiễn thực hiện tại tỉnh Hải Dương
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Đức, NHDKH: TS. Đặng Vũ Huân |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu: Luận văn hệ thống hóa những vấn đề lý luận của pháp luật về bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất, thực trạng...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu và thiết kế hệ thống thu đài truyền hình qua vệ tinh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 TR-T
|
Tác giả:
Trịnh Minh Trung; GVHDKH: PGS.TS. Phạm Văn Bình |
Mục đích nghiên cứu
Mặc dù truyền hình số mặt đất và truyền hình cáp đã và đang phát triển để đem lại những lợi ích và giá trị to lớn.Tuy nhiên, nó...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of English compound nouns with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phượng; NHDKH Assoc. Prof. Dr. Phan Văn Quế |
Compounding nouns is one of the ways to create new word. Especially in the tourism and hotel industry, compounding nouns are used very much. The...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng phần mềm quản lý bán hàng cho siêu thị Mini Mart
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 DI-C
|
Tác giả:
Đinh Thị Chỉnh; GVHD: ThS. Nguyễn Thị Quỳnh Như |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu về IPV6 và đề xuất khả năng triển khai cho dịch vụ HSI của VNPT
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phong; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống nhận dạng chữ số và tính tiền trên hoá đơn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Đức; GVHD: ThS. Lê Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế trang web bán hàng dựa trên HTML5 và CSS
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Tạo; GVHD: TS. Lê Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|