| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và tuyển chọn những chủng có khả năng phân giải Xelluloza cao ở Việt Nam ứng dụng làm chế phẩm Biogas
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Huyền. GVHD: Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn bacillus subtilis và bước đầu ứng dụng cho sản xuất chế phẩm vi sinh trong nuôi tôm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thị Bích, GVHD: PGS.TS. Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn một số chủng vi nấm có khả năng tổng hợp hoạt chất kháng khuẩn và ức chế tế bào ung thư từ trầm tích phá Tam Giang – Thừa Thiên Huế. Báo cáo Tổng kết Đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp trường. Mã số: MHN2024-01.07
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
579.5 NG-A
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Ngọc Anh (Chủ nhiệm đề tài); ThS. Vũ Kim Thoa; ThS. Nguyễn Thị Phương Thảo; ThS. Nguyễn Thị Thu Hiền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân tích đa dạng di truyền một số giống chè ( Camellia Sinesis) ở Việt Nam bằng chỉ thị phân tử SSR
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Ly, GVHD: Lã Tuấn Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích tình hình tài chính công ty cổ phần công nghệ thiết kế và chế biến lâm sản
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hương, GS.TS Trần Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và luận giải các quy định của pháp luật cạnh tranh về hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền để hạn chế cạnh tranh
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
343 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Phát; ThS. Nguyễn Ngọc Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích vốn kinh doanh và biện pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh trong các doanh nghiệp chế biến thủy sản Bình Định
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Huyền Trang, GVHD: Nguyễ Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật điều chỉnh các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072 NG-N
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật điều chỉnh các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính trị - Hành chính
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072 NG-N
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật hạn chế cạnh tranh trong hoạt động nhượng quyền thương mại ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-A
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Ánh; GVHD: TS. Vũ Đặng Hải Yến |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích làm rõ những vấn đề lý luận và thực trạng pháp luật hạn chế cạnh tranh trong hoạt động nhượng quyền...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật quốc tế về cơ chế bảo vệ và thúc đẩy quyền con người - kinh nghiệm cho Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
341 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Hoa, GVHD: TS. Nguyễn Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật và cơ chế thúc đẩy, bảo vệ quyền con người của một số nước trên thế giới : Sách chuyên khảo
NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
342.085 TU-K
|
Tác giả:
PGS.TS Tường Duy Kiên; TS. Lê Xuân Tùng (Đồng chủ biên) |
Lý luận chung về pháp luật và cơ chế quốc gia về thúc đẩy, bảo vệ quyền con người; pháp luật và cơ chế thúc đẩy, bảo vệ quyền con người ở một số...
|
Bản giấy
|