| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân loại vi khuẩn thuộc chi Azotobacter phân lập từ đất bằng phương pháp tách dòng và giải trình tự gen 16s Rna Ribosome
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phan Quốc Linh. GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật Rapd trong nghiên cứu đa dạng vi khuẩn lam độc thuộc chi Microcistis
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Điệp. GVHD: Đặng Đình Kim, nguyễn Sỹ Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 TR-S
|
Tác giả:
Trương Thị Minh Sâm |
Đánh giá thực trạng môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vấn đề quản lý nhà nước về mặt môi...
|
Bản giấy
|
|
Ảnh hưởng của sự ô nhiễm môi trường ở một số khu công nghiệp phía bắc tới sức khỏe cộng đồng
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
363.73 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Tùng, Đặng Phương Hoa |
Trình bày các quan hệ giữa công nghiệp hoá, phát triển bền vững và sức khoẻ cộng đồng ở hai khía cạnh: Phân tích quan hệ lí thuyết và nêu những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hiến |
Quản tri kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Khu di tích Cổ Loa - Giá trị văn hóa và lịch sử đối với du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HU-L
|
Tác giả:
Huỳnh Huy Long; GVHD: PTS.TS. Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - Đáp hướng dẫn thực hiện chính sách mới về ưu đãi, khuyến khích đầu tư và các lĩnh vực khác
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Tích Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hồng Vân |
Quản trị rủi ro và khủng hoảng
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bách khoa toàn thư tuổi trẻ: Văn học và nghệ thuật Phần 2
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Phụ Nữ
Số gọi:
030 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tùng, Ông Văn Tùng. |
Cuốn sách này trình bày về vũ điệu âm nhạc, các loại nhạc, các nhạc sĩ nổi tiếng trên thế giới...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch và thiết kế khu ở ngoại giao đoàn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Huân, GS.TS.KTS. Ngô Thế Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|