| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá ẩm thực của người Tu Dí : Huyện Mường Khương - tỉnh Lào Cai /
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
394.1209597 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tú |
Khái quát chung về người Tu Dí ở Lào Cai và những ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, xã hội tác động đến văn hoá ẩm thực của họ. Trình bày các tiêu...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian người Thu Lao ở Mường Khương, Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.09597167 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Công Hoan |
Khái quát về người Thu Lao ở huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai; giới thiệu những nét đặc trưng của phong tục tập quán, tín ngưỡng dân gian, văn học,...
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn nội sinh thuộc chi Bacillus và triển vọng ứng dụng thực tiễn trên cây ngô, cây lạc và keo tai tượng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn ANh Đào, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn thuộc chi Bacillus kiểm soát sinh học ruồi hại ăn, nấm dược liệu
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-L
|
Tác giả:
Lê Thanh Lệ, GVHD: TS Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn y học : Dùng cho đào tạo bác sĩ và học viên sau đại học /
Năm XB:
2006 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Văn Phùng |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi khuẩn. Các loại cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn...
|
Bản giấy
|
|
Vi khuẩn y học : Dùng cho đào tạo bác sĩ và học viên sau đại học /
Năm XB:
2017 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Văn Phủng |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi khuẩn. Các loại cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn...
|
Bản giấy
|
|
Vi sinh vật y học : Sách đào tạo bác sĩ đa khoa /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-C
|
Tác giả:
GS.TS Lê Huy Chính |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi sinh y học. Một số vi khuẩn gây bệnh thường gặp. Một số vi rút gây bệnh thường gặp
|
Bản giấy
|
|
Vi sinh y học : Dùng cho đào tạo cử nhân Điều dưỡng... /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
616.9
|
Tác giả:
B.s.: Lê Hồng Hinh (ch.b.), Vũ Văn Thành |
Kiến thức đại cương về vi sinh y học. Đặc điểm sinh học, khả năng gây bệnh cũng như chẩn đoán, phòng và điều trị một số bệnh do vi khuẩn và virut...
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xác định độc tố của vi khuẩn VIBRIO PARAHAEMOLYTICUS gây bệnh hoại tử gan thận trên cá biển nuôi
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-O
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Oanh; TS Trịnh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xác định nguyên nhân gây nhiễm trong quá trình sản xuất cà pháo muối chua và tuyển chọn chủng vi khuẩn Lactic khởi động cho lên men rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-L
|
Tác giả:
Phan Thị Hoa Lan. GVHD: Nguyễn Thị Hương Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Trần Minh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|