| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Khuếch trương sản phẩm và quảng cáo: Quản trị marketing trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.8 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Thiết kế quy hoạch khu nhà ở cán bộ lão thành cách mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LU-D
|
Tác giả:
Lương Minh Đức, GS.TS.KTS. Ngô Thế Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Garry Adams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi, Đẹp, |
Cuốn sách này nói về các di sản thiên nhiên và di sản thế giới ở các nước Châu Phi và Vương quốc Ả Rập
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Đẹp, |
Cuốn sách này nói về các di sản thế giới tại các nước ở Châu Mỹ latinh
|
Bản giấy
|
||
Khuyến khích đầu tư-thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam : Encouraging trade and investment to frontier entrance economic zones in Viet Nam /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng. |
Cuốn sách nó về việc khuyến khích đầu tư thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Dịch vụ công cộng và khu vực quốc doanh : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 DIC
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 1, Ô nhiễm không khí và tính toán khuếch tán chất ô nhiễm /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Sách bao gồm các vấn đề về nguồn gốc ô nhiễm không khí, tác hại của các chất ô nhiễm, khuếch tán chất ô nhiễm trong khí quyển và công nghệ xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch khu công nghiệp Tập trung Mỹ Xuân B2 Bà Rịa Vũng Tàu
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Hùng, KTS. Phạm Hữu Ái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Xuân Trường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiềm năng du lịch của khu phố cổ Hà Nội
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Lan Anh, PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Việt Nam giải pháp đưa khu vực tư nhân tham gia vào lĩnh vực cơ sở hạ tầng = : Các cơ hội cho Việt Nam /
Năm XB:
1999 | NXB: Ngân hàng thế giới tại Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 VIE
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|