| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hà Nội 30 năm đổi mới phát triển : (1986-2016) /
Năm XB:
2017 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
HAN 959.731
|
Tác giả:
Hoàng Trung Hải, Ngô Thị Thanh Hằng, Nguyễn Đức Chung...Cb. Phạm Quang Nghị, Phùng Hữu Phú |
Tổng kết, đánh giá các thành tựu to lớn của thủ đô trong suốt 30 năm qua, cụ thể nêu bật các nội dung về xây dựng Đảng bộ Hà Nội, phát triển kinh...
|
Bản giấy
|
|
A study on linguistic features of English printed advertisements in tourism with reference to the Vietnamese equivalent : Luận văn. Chuyên ngành: NNA /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Tú; GVHD: Trần Thị Thu Hiền |
My graduation thesis namely “A study on linguistic features of English printed advertisements in tourism with reference to the Vietnamese...
|
Bản giấy
|
|
Cuộc Cách mạng Nền tảng : những phát triển đột phá về ứng dụng công nghệ và cách thức xây dựng mô hình kinh doanh mới /
Năm XB:
2017 | NXB: Công Thương; Công ty Sách Alpha
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PA-G
|
Tác giả:
Geoffrey G. Parker ; Marshall W. Van Alstyne ; Sangeet Paul Choudary; Nguyễn Hữu Tài dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Long; GVHD: Võ Đại Quang |
The thesis “A contrastive study of English and Vietnamese proverbs about moral values of family relationships” attempts to investigate syntactic...
|
Bản giấy
|
|
Quản trị nhân lực tại Xí nghiệp tài nguyên và môi trường 4, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng; NHDKH PGS.TS Trần Văn Bão |
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn
Thứ nhất hệ thống lý luận cơ bản về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp
Thứ hai, phân tích thực trạng công tác...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện xác định vị trí việc làm và mô tả công việc tại Cục điều tra chống buôn lậu - Tổng Cục hải quan : Luận văn. Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Hội; GVHD: PGS.TS. Trần Văn Hòe |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Luận văn nghiên cứu về thực trạng vị trí việc làm, bảng mô tả công việc và đánh giá thực hiện công việc cho các vị...
|
Bản giấy
|
|
Trang phục cổ truyền của người HMông Hoa ở tỉnh Yên Bái: Khảo sát nghiên cứu
Năm XB:
2017 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
391.0095972 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Thuỷ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế và biểu hiện Trần Thị Hạnh Hiền của virus Lở mồm long móng Type O trong tế bào côn trùng Sf9
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Hạnh Hiền; GVHDKH: PGS.TS Phạm Việt Cường |
Luận văn với mục đích Thiết kế và biểu hiện thành công cụm gen VP0, VP1-2A-VP3 của virus Lở mồm long móng Type O trong tế bào côn trùng Sf9 sử...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Liina Paju |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng kỹ thuật REALTIME PCR trong chẩn đoán bệnh sốt mf ở người do vi khuẩn ORIENTIA TSUTSUGAMUSHI
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Liên; GVHDKH: TS. Lê Thị Hội |
1.Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu:
- Xây dựng quy trình kỹ thuật Real-time PCR xác định vi khuẩn Orientia tsutsugamushi.
-...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Huy Vọng |
Trình bày một số vấn đề liên quan đến nội dung đề tài vai trò của mồ mả trong đời sống người Mường. Đề cập đến Mộ Mường qua các giai đoạn lịch sử...
|
Bản giấy
|