| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A Study on the adjective group denoting the beauty in English with reference to Vietnamese (Based on the Bilingual novel "The thorn bird")
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Tâm; NHDKH Assoc.Prof Phan Văn Quế |
This study aims to research on the syntactic and semantic features of English group denoting beauty and their Vietnamese equivalents of the novel...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực thông tin và truyền thông.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Huyền; NHDKH TS Võ Thanh Lâm |
Luận văn gồm 3 chương:
- Chương 1. Một số vấn đề lý luận về ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật đầu tư.
-...
|
Bản giấy
|
|
Can you hear me?: How to connect with people in a virtual world
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
302.231 NI-M
|
Tác giả:
Nick Morgan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Exclamations in English and Vietnamese – A contrastive analysis
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Kim Tuyến; NHDKH Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
This study focuses on the syntactic and semantic features of exclamations
in English and Vietnamese. Nearly 300 exclamation sentences used for...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về bảo vệ rừng từ thực tiễn huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-K
|
Tác giả:
Lê Trung Kiên; NHDKH PGS.TS Vũ Thị Duyên Thủy |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là đưa ra định hướng và giải pháp hoàn thiện pháp...
|
Bản giấy
|
|
Research design quanlitative, quantitative and mixed methods approaches
Năm XB:
2018 | NXB: sage publications
Từ khóa:
Số gọi:
300.7 CR-J
|
Tác giả:
John W. Creswell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Handbook of statistical analysis and data mining applications
Năm XB:
2018 | NXB: Elsevier Academic Press
Từ khóa:
Số gọi:
006.312 RO-N
|
Tác giả:
Robert Nisbet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển chiến lược Marketing cho sản phẩm xuất khẩu của các làng nghề truyền thống vùng đồng bằng Sông Hồng : Luận án Tiến sĩ kinh tế; Chuyên ngành: Kinh doanh thương mại; Mã số: 62.34.01.21 /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
332.642 TA-H
|
Tác giả:
Tăng Thị Hằng; NHDKH PGS.TS Phạm Thúy Hồng; PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
MCSA: Windows Server 2016 Complete Study Guide /
Năm XB:
2018 | NXB: Sybex
Từ khóa:
Số gọi:
005.446 PA-W
|
Tác giả:
William Panek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực thi pháp luật xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực môi trường tại tỉnh Phú Thọ hiện nay
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-L
|
Tác giả:
Bùi Thị Thùy Linh; NHDKH PGS.TS Lưu Ngọc Tố Tâm |
Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Mục đích nghiên cứu: Mục đích của việc nghiên cứu đề tài là đánh giá thực trạng đưa ra các giải pháp nhằm nâng...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về đầu tư theo hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT) và thực tiễn áp dụng đối với các dự án hạ tầng giao thông tại tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Minh Phấn; NHDKH TS Đoàn Trung Kiên |
+ Mục đích và phương pháp nghiên cứu:(1) Mục đích: Thông qua việc nghiên cứu, phân tích, đánh giá các quy định về đầu tư theo hợp đồng BOT và đánh...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng việt sử dụng dịch vụ trên nền điện toán đám mây
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh; NHDKH TS Dương Thăng Long |
Mục tiêu nghiên cứu của đề tài: Tìm hiểu tổng quan về bài toán nhận dạng tiếng
nói, mô hình cho hệ thống nhận dạng tiếng nói tiếng Việt và ứng dụng...
|
Bản giấy
|