| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|
|
Các nghề thủ công và văn hoá ẩm thực truyền thống vùng đất tổ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
394.1209597 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Đình Thuận (ch.b.), Nguyễn Khắc Xương, Đặng Xuân Tuyên... |
Giới thiệu các nghề thủ công truyền thống vùng đất Tổ như: nghề mộc, nghề làm trống làng Hanh Cù, nghề sơn Quang Dầu, nghề bông vải sợi, nghề trèo...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS. Lê Văn Tư |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các nguyên tắc tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước : Diễn giải
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341 HU-T
|
Tác giả:
Huỳnh Viết Tấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Các nguyên tắc tránh đánh thuế hai lần giữa Việt Nam và các nước
|
Bản giấy
|
|
Các nhân tố ảnh hưởng tới công tác kế toán thuế trong các doanh nghiệp siêu nhỏ và hộ kinh doanh cá thể trên địa bàn thành phố Hà Nội : MHN 2022-02.35 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.01 TR-T
|
Tác giả:
Trương Công Tuân |
Hướng dẫn thao tác các phím tắt và thủ thuật khắc phục sự cố trong sử dụng máy tính. Các tổ hợp phím tắt và sử dụng bàn phím linh hoạt. Các thao...
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp phân tích ngành công nghệ lên men
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
663.13 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS.TS. Lê Thanh Mai |
Giới thiệu các phương pháp phân tích các nguyên liệu chính dùng trong sản xuất các sản phẩm bia, rượu, nước giải khát, mì chính như hạt đại mạch,...
|
Bản giấy
|
|
Các phương thức định tuyến trong mạng máy tính
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-B
|
Tác giả:
Trần Ngọc Biên, KS, Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương thức định tuyến trong mạng máy tính
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 TR-B
|
Tác giả:
Trần Ngọc Biên, KS. Vũ Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Toàn và Nhóm dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các quá trình thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm . Tập 4, Phân riêng dưới tác dụng của nhiệt 9chưng luyện, hấp thụ, trích ly, kết tinh, sấy) /
Năm XB:
2011 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS.TSKH.Nguyễn Bin. |
Trình bày nội dung, trình tự các khâu kĩ thuật trong quá trình phân riêng dưới tác dụng của nhiệt: chưng luyện, hấp thụ, trích ly, hấp phụ, kết...
|
Bản giấy
|