| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thực hành Nghiệp vụ lễ tân : Cách tiếp cận thực tế; Giáo trình cho sinh viên /
Năm XB:
2000 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Số gọi:
919.06 THU
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Giới thiệu về bộ phân lễ tân; đặt buồng; thủ tục nhận buồng và đăng ký; giao tiếp với khách đang lưu trú ở khách sạn...
|
Bản giấy
|
|
Dự phỏng vấn xin việc làm : Giúp bạn nắm được 8 phẩm chất mà những người quản lý cần nhất ở người xin việc /
Năm XB:
2000 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
650.144 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hồng Nhật |
Những kiến thức cần thiết, thủ thuật cần sử dụng và ứng xử trong các cuộc phỏng vấn và đàm phán của người xin việc
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành hạch toán kế toán và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp xây lắp
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.069 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiệm |
Hạch toán và lập báo cáo tài chính, chế độ chứng từ và sổ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp xây lắp
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Assembly lý thuyết và bài tập : Dành cho máy tính gốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hưởng, Nguyễn Văn Hoài |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác bộ sưu tập thời trang trẻ và dạ hội lấy cảm hứng từ hoa sen
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Liên, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn ôn tập và làm bài thi môn tiếng Anh : Dùng cho học sinh ôn thi tú tài thi vào Đại học và Cao đẳng. Đầy đủ các dạng bài tập trọng điểm. Giới thiệu các đề thi tuyển sinh năm học 1997-1998 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 PH-N
|
Tác giả:
Phạm Vũ Như Ngọc |
Các dạng bài tập được thiết kế trong các đề thi vào Đại học, Cao đẳng, tú tài môn tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Thời trang trẻ - ý tưởng sáng tác từ trang phục phụ nữ dân tộc Pà Thẻn
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Quang Quỳnh, Trần Hữu Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm" Trong xưởng đóng tàu". Thiết kế tem - bloc. Biểu tượng công ty tem. Tranh áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hạnh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang dạ hội hè 2001 lấy cảm hứng từ nữ phục dân tộc Nùng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thu Hường, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập trắc nghiệmTiếng Anh : trình độ A,B
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms Organiser : Organised by metaphor, topic and key word /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 WR-J
|
Tác giả:
Jon Wright |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới và tăng trưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 DOI
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Trình bày mối quan hệ giữa hoạt động đổi mới và tăng trưởng kinh tế, chú trọng đầu tư cho giáo dục, tăng cường nghiên cứu - triển khai, quan hệ...
|
Bản giấy
|