Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 4011 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
101 American English Idioms
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428 CO-H
Tác giả:
Harry Collis, Mario Risso
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
Bản giấy
Từ điển trung việt
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1 NĐ-D
Tác giả:
Nguyễn Đức Diệu
bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Nguyễn Minh Tuấn, Đinh Nguyễn Anh Dũng....
Khái niệm về thông tin và xử lí thông tin. Nguyên lí cấu trúc của hệ xử lí thông tin tự động, phần cứng, các phần mềm ứng dụng, mạng máy tính và...
Bản giấy
Tác giả:
Quách Tuấn Ngọc
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phạm Đăng Bình.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
B J Thomas, Nguyễn Thành Yến
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
New success at first certificate : student's book /
Năm XB: 1997 | NXB: Oxford university Press
Số gọi: 428 ON-R
Tác giả:
Robert O'Nell
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Steven A. Stupak
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Steven Johnson.
Gồm 2 phần: Preface- Electric Speed; Conclusion- Infinity imagined
Bản giấy
Oxford picture dictionary of English
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 423 LU-T
Tác giả:
Lữ Quốc Tuyền
Từ điển Anh Việt có sử dụng hình ảnh
Bản giấy
Từ điển Anh - Việt : Khoảng 80.000 từ Anh Anh - Việt /
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 423 NG-P
Tác giả:
Nguyễn Sanh Phúc
Khoảng 80.000 từ được định nghĩa dưới dạng tiếng anh và tiếng việt.
Bản giấy
101 American English Idioms
Tác giả: Harry Collis, Mario Risso
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Tác giả: Nguyễn Ngọc Hải
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân...
Từ điển trung việt
Tác giả: Nguyễn Đức Diệu
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: bao gồm những từ phổ thông, các từ kho học tự nhiên xã hội
Giáo trình tin học đại cương : Biên soạn theo khung chương trình của Bộ Giáo Dục - ĐàoTạo dành cho sinh viên của các chuyên ngành không đi sâu vào tin học. /
Tác giả: Hoàng Kiếm, Nguyễn Minh Tuấn, Đinh Nguyễn Anh Dũng....
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Khái niệm về thông tin và xử lí thông tin. Nguyên lí cấu trúc của hệ xử lí thông tin tự động,...
Intermediate Vocabulary : Học từ vựng tiếng Anh trình độ Trung cấp /
Tác giả: B J Thomas, Nguyễn Thành Yến
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
New success at first certificate : student's book /
Tác giả: Robert O'Nell
Năm XB: 1997 | NXB: Oxford university Press
Interface Culture 1st ed : How new technology transforms the way we create and communicate /
Tác giả: Steven Johnson.
Năm XB: 1997 | NXB: HarperSanFrancisco
Tóm tắt: Gồm 2 phần: Preface- Electric Speed; Conclusion- Infinity imagined
Oxford picture dictionary of English
Tác giả: Lữ Quốc Tuyền
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Từ điển Anh Việt có sử dụng hình ảnh
Từ điển Anh - Việt : Khoảng 80.000 từ Anh Anh - Việt /
Tác giả: Nguyễn Sanh Phúc
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Tóm tắt: Khoảng 80.000 từ được định nghĩa dưới dạng tiếng anh và tiếng việt.
×