| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay pháp luật và kỹ năng hoạt động dành cho cán bộ câp cơ sở
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
342.597 SOT
|
|
Giới thiệu nội dung một số quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, dân chủ cơ sở, hoà giải ở cơ sở, hộ tịch và hộ khẩu, đất đai và giải...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất. Tập 1 : : Cơ sở lý thuyết, phương pháp tính toán, tra cứu số liệu và thiết bị
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 SOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất. Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 SOT
|
|
Trình bày các quá trình nhiệt, các quá trình chuyển khối. Vật liệu chế tạo và cách tính kiểm tra độ bền thiết bị hoá chất. Tính toán cơ khí một số...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay từ ngữ phong tục tập quán về việc sinh, việc cưới, việc tang, việc giỗ người Kinh Việt Nam
Năm XB:
2013 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
390.09597 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban |
Tập hợp những từ ngữ về phong tục tập quán trong đời sống văn hoá, tín ngưỡng của dân tộc Việt, từ việc sinh nở, việc cưới, việc tang cho đến việc...
|
Bản giấy
|
|
SOA in Practice: The Art of Distributed System Design
Năm XB:
2007 | NXB: O'Reilly Media,
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 JO-N
|
Tác giả:
Nicolai M. Josuttis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Len Bass |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ian Sommerville |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Software Engineering / : A practitioner's approach
Năm XB:
2011 | NXB: Mc Graw Hill Higher Education
Số gọi:
005.1 PR-R
|
Tác giả:
Roger S.Pressman, Bruce R.Mxim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Software Engineering: A Practitioner’s Approach
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 PR-R
|
Tác giả:
Roger S. Pressman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Software reusability Volume I, Concepts and Models
Năm XB:
1989 | NXB: Addison-Wesley
Từ khóa:
Số gọi:
005 BI-T
|
Tác giả:
Biggerstaff, Ted J. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in learning English pronunciation in use made by the first year English majors at Ha Noi Open University
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Hà; GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some common mistakes in writing English paragraphs made by the second year English majors at Ha noi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thuy Ninh; GVHD: Ngo Thi Thanh Thao |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|