| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những bài thực hành ASP : Bài tập thực hành kèm theo mỗi chương. Nắm bắt những tính năng cần thiết của ASP. Nghiên cứu theo tiến độ của riêng bạn /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
537 NHU
|
Tác giả:
Tổng hợp và biên soạn: VN-GUIDE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kĩ thuật điện tử số : Giáo trình tinh giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ dịch, Đỗ Xuân Thụ giới thiệu và hiệu đính |
Một số kiến thức cơ bản về cấu kiện bán dẫn, mạch điện cổng, đại số lôgic, mạch lôgic tổ hợp, mạch flop, mạch dãy, phát xung và tạo dáng xung, biến...
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Lệ Hoa, Nguyễn Thanh Hằng; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Một số biện pháp cơ bản thu hút khách du lịch Nhật Bản cho thị trường du lịch Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa thư Hồ Chí Minh sơ giản = Tập 1 / Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. : Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. /
Năm XB:
2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
335.527103 PH-L
|
Tác giả:
Biên soạn: Phan Ngọc Liên. |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; Nguyễn Ái Quốc -Hồ Chí Minh trong nhà trường.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Chu Văn Cấp, TS. Phan Huy Đường |
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu của môn lịch sử các học thuyết kinh tế; Những học thuyết kinh tế chính trị tư sản cổ điển, tầm thường, tiểu tư...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Công nghệ phục vụ trong khách sạn - nhà hàng
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 NG-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Văn Đính (chủ biên) TH. S. Hoàng Lan Hương |
Cuốn sách này nói về một môn học đề cập đến nghiệp vụ tổ chức và kỹ thuật chính trong chuyên ngành Quản trị Kinh doanh du lịch và khách sạn bậc đại...
|
Bản giấy
|
|
Tái lập ngân hàng : "Một chiến lược để tồn tại và thành công" /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
336.71 AL-H
|
Tác giả:
Paul H. Allen, Nguyễn Tiến Dũng, Lê Ngọc Liên |
Cung cấp những kiến thức và quan điểm mới nhất về kinh doanh trong ngành ngân hàng hiện đại. Nguyên nhân và thời điểm tái lập ngân hàng, cách thức...
|
Bản giấy
|
|
Cách dùng từ ngữ và thuật ngữ kinh tế thương mại Việt - Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Gồm những mẫu câu Việt - Anh được dùng làm ví dụ minh họa cho cách dùng các từ ngữ và thuật ngữ chuyên ngành như Quản trị kinh doanh, Ngoại thương,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Trung Huy, Nguyễn Thanh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Ngọc Hiến, PGS.TS. Đinh Văn Mậu, PGS.TS. Đinh Văn Tiến, ThS. Nguyễn Xuân Thái |
Tổng quan về thương mại điện tử. Những nội dung cơ bản của thương mại điện tử. An toàn thông tin trên mạng. Thương mại điện tử Việt nam
|
Bản giấy
|
||
Thực hành giao tiếp tiếng anh qua 109 bài đàm thoại mẫu
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|