| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Vi sinh-Ký sinh trùng : Đối tượng: Điều dưỡng đa khoa (Dùng trong các trường THCN) /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
Chủ biên: BS. Nguyễn Thanh Hà |
Nghiên cứu những vấn đề về vi sinh y học và ký sinh trùng y học: Các vấn đề đại cương về miễn dịch, một số vi khuẩn và một số ký sinh trùng gây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu công nghệ ssarn xuất chất hấp phụ Etylen và thử nghiệm trong bảo quản xoài
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Thị Loan. GVHD: Trần Thị Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp trong giai đoạn điều tra
Năm XB:
2005 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
347.597 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hữu Thể , Đỗ Văn Đường, Nông Xuân Trường |
Giới thiệu có chọn lọc một số vấn đề về quyền công tố, thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp như: pháp luật thực định về vai...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh Cơ khí Ô tô : Special english for automobile engineering /
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 QU-H
|
Tác giả:
Quang Hùng; Phạm Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Fundamentals of computer organization and architecture
Năm XB:
2005 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
004.22 AB-M
|
Tác giả:
Mostafa Abd-El-Barr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện dân dụng và công nghiệp : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005
Số gọi:
621.31071 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tẩm |
Trình bày những kiến thức về sử dụng và sửa chữa những hư hỏng của dụng cụ đo điện; máy điện; bảo vệ máy điện; máy lạnh; tự động hoá hệ thống lạnh;...
|
Bản giấy
|