| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Rèn luyện kỹ năng dịch thuật Việt Hoa Hoa Việt
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TT-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Trà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Trần Hoài Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.Lưu Văn Nghiêm; GS.TS. Nguyễn Thành Độ |
Cuốn sách nói về bản chất của marketing dịch vụ; xây dựng mục tiêu dịch vụ có hiệu quả; định vị dịch vụ;vai trò và kiểm soát trong giao tiếp cá...
|
Bản điện tử
|
||
Nguyễn, Văn CườngNghiên cứu thiết lập phản ứng miễn dịch Ezyme ( Elisa) phát hiện độc tố Aflatoxin có trong thức ăn nuôi tôm thương phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cường, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
chiến lược đại dương xanh : làm thế nào để tọa khoảng trống thị trường và vô hiệu hóa đối thủ cạnh tranh
Năm XB:
2008 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
650 CHI
|
Tác giả:
W.Chan Kim |
Cuốn sách này nói về tạo dựng những đại dương xanh, vẽ lại những ranh giới thị trường,vận dụng chiến lược vào thực tiễn.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS.Lưu Văn Nghiêm Chủ biên |
Cuốn sách cung cấp những vấn đề về kinh tế dịch vụ, tổ chức thực hiện và điều hành, lập kế hoạch Marketing dịch vụ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Trần Hoài Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu sưu dụng dung dịch hoạt hóa điện hóa trong an toàn vệ sinh khử trùng tại cơ sở giết mổ gia súc
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NH-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tú Quyên, GVHD:Nguyễn Hoài Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà , Dương Doãn Nam , Nguyễn Hồng Nguyên ; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Ứng dụng phần mềm SPSS 13.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Quản trị doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.4 HA-H
|
Tác giả:
TS. Hà Văn Hội |
Hệ thống những nội dung liên quan đến tổ chức sản xuất kinh doanh trong một doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ như: Nghiên cứu môi trường sản xuất,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết đối dịch Hán - Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing công cộng : Tài liệu chuyên khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
381 VU-D
|
Tác giả:
PGS. TS. Vũ Trí Dungz chủ biên |
Cung cấp những tài liệu tham khảo ban đầu về marketing áp dụng cho các tổ chức công cộng: khái quát về dịch vụ và quản lý dịch vụ công cộng, đặc...
|
Bản giấy
|