| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số giải pháp nhằm nâng cao sự hài lòng của khách sử dụng dịch vụ ở Le Club Bar của khách sạn Sofitel Metropole Hanoi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Huyền Trang; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán thương mại dịch vụ : Lý thuyết, bài tập, bài giải mẫu và câu hỏi trắc nghiệm /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.8 TR-P
|
Tác giả:
Trần Phước (chủ biên) và tập thể tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp về quản lý chất lượng dịch vụ tại khách sạn Thắng Lợi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thị Cẩm Thủy, Th.S Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đề xuất giải pháp quản lý tận thu cho khách sạn hà nội Elegance
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Trần Minh Hiếu; GVHD: Th.S Trịnh Thanh Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tour du lịch sông Hồng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Lan Anh, GS.TS Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alexandra Ripley, Khắc Thành , Thanh Bình, Anh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kinh doanh khách sạn
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mạnh, Hoàng Thị Lan Hương |
Giới thiệu tổng quan về kinh doanh khách sạn. Cơ sở vật chất kỹ thuật và qui trình đầu tư xây dựng khách sạn. Tổ chức bộ máy và quản trị nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Kiểm soát dịch bệnh trên nấm tiêu dùng nhờ vi khuản đối kháng ở quy mô nhỏ
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NH-T
|
Tác giả:
Nguyễn Huyền Trang, GVHD: Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xử lý dịch đen nhà máy bột giấy bằng phương pháp oxy hóa tăng cường kết hợp với bùn hoạt tính
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-P
|
Tác giả:
Trịnh Thị Phương, GVHD: Đào Sỹ Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mùi (ch.b.), Trần Thị Thu Hiền, Trần Thị Hồng Hạnh.. |
Khái quát về nghiệp vụ ngân hàng thương mại: nguồn vốn, quản lý nguồn vốn, cho vay trong ngân hàng ngắn hạn, dài hạn, trung hạn. Các dịch vụ thanh...
|
Bản điện tử
|
||
Rèn luyện kỹ năng dịch thuật Việt Hoa- Hoa Việt
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Hoàng Trà |
Những đoạn văn bản giúp nâng cao khả năng dich thuật tiếng Hoa
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 16.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|