| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 23
Năm XB:
1995 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. Phạm Văn Phổ |
Cung cấp những kiến thức về kinh tế học vi mô: Mô hình kinh tế và phương pháp tối ưu hoá. Lý thuyết về người tiêu dùng, hành vi của hãng, cạnh...
|
Bản giấy
|
||
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập = :. Tập 22
Năm XB:
1995 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alvin A. Arens, James K. Loebbecke; Đặng Kim Cương, Phạm Văn Dược dịch và biên soạn |
Khái niệm về kiểm toán. Các hoạt động nghiệp vụ kiểm toán
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.KTS.Đặng Thái Hoàng |
Giới thiệu những nền văn minh xây dựng cổ xưa nhất của nhân loại. Hoạt động xây dựng đô thị của con người trong xã hội phong kiến Châu âu. văn minh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS.Phạm Văn Phổ |
Trình bày những vấn đề cơ bản của kinh tế học vĩ mô. Nêu các vấn đề thực tiễn thuộc các chính sách điều chỉnh kinh tế vĩ mô hiện nay ở nước ta....
|
Bản giấy
|
||
Những sai lầm trong quản lý và kinh doanh Phần 2
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-H
|
Tác giả:
Trần, Tất Hợp biên soạn. |
Phân tích những sai lầm thường mắc phải của những người có quan hệ trực tiếp với kinh doanh hàng hải. Mối quan hệ giữa mua và bán và những bài học...
|
Bản giấy
|
|
Mạng máy tính cho mọi người : Từ nguyên bản tiếng Anh: Networking for dummies /
Năm XB:
1995 | NXB: Văn hóa
Từ khóa:
Số gọi:
004.6 LE-B
|
Tác giả:
PTS. Lê Khắc Bình, Th.S Bùi Xuân Toại |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Việt Châu, Nguyễn Hồng Thục. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh nghiệm cải cách kinh tế của Nhật Bản
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.952 TER
|
Tác giả:
Juro Teranishi, Yutaka Kosai; Trung tâm kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. |
Chính sách ổn định; Cải cách kinh tế sau chiến tranh; vai trò của chính phủ trong quá trình tăng trưởng sau chiến tranh.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Thị Khế |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hỏi đáp về luật kinh tế
|
Bản giấy
|