| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sử dụng Windows 95 nhanh và dễ : Nguyên tác: Using windows 95 - The fast and easy way to learn /
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
005.269 PH-B
|
Tác giả:
Biên dịch: Phạm Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sử dụng Excel 5.0 for Windows Tập 2 / : Cẩm nang vận hành máy vi tính. /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
005.368 VO-H
|
Tác giả:
Võ Kim Huyền. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sử dụng excel 5.0
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn lập trình Visual Basic for Windows Release 3.0 Tập 3 / : Tủ sách tin học, Văn phòng dịch vụ điện toán, /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 DU-T
|
Tác giả:
Dương Quang Thiện. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển tiếng Việt
Năm XB:
1995 | NXB: Đà Nẵng - Trung tâm từ điển học
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Hoàng Phê chủ biên; Bùi Khắc Việt, Chu Bích Thu, Đào Thản, Hoàng Tuệ, Hoàng Văn Hành......... |
Cuốn sách bao gồm những mục từ tiếng Việt thuộc các lĩnh vực và những ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp viết luận và những bài luận mẫu Anh văn
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Bao gồm những vấn đề thiết yếu như chính tả (spelling), văn phạm (grammar), cấu trúc câu (sentence structure), dấu chấm câu (punctuation) và những...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Thị Khế |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Hỏi đáp về luật kinh tế
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế và tài chính Việt Nam 1986-1992 = : Economy And Finance Of VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 KIN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê =General Statiatical Ofice. |
Giới thiệu kinh tế chung và số liệu 53 tỉnh thành về dân số, tài khoản quốc gia, công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng đầu tư nước ngoài, vận tài, tài...
|
Bản giấy
|
|
Law on foreign investment in VietNam : Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 LAW
|
Tác giả:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Những quy định chung. Hình thức đầu tư. Biện pháp bảo đảm đầu tư. Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư. Quản lý nhà nước về đầu tư nước ngoài. Điều...
|
Bản giấy
|
|
Thủ tục lập hồ sơ, thẩm định và triển khai dự án đầu tư nước ngoài tại Việt Nam / : Formalities for documentation, appraisal and implementation of the foreign invested projects in VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
346.09597 THU
|
Tác giả:
Hoàng Bùi Xuân tùng, Nguyễn Hoa Huyền sưu tầm và hệ thống hoá |
Quy định chung về thủ tục lập các dự án đầu tư, thẩm định dự án, lệ phí xét đơn. Triển khai dự án sau khi có giấy phép và các loại mẫu hồ sơ của...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 DU-D
|
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản lý kinh doanh tài chính Anh - Việt : Phiên âm /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
423 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thịnh |
Gồm nhiều từ được phiên âm Anh - Việt có cập nhật, dễ hiểu và dễ sử dụng.
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LI-C
|
Tác giả:
GS. Kiều Xuân Bá |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|