Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3979 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Vũ Duy Từ, Nguyễn Văn Bảy chủ biên
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
Bản giấy
Từ điển Pháp - Việt
Năm XB: 1992 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 440 TR-A
Tác giả:
Trần Anh Phương
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Hạ /
Năm XB: 1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 344.09597 TOA
Tác giả:
Toan Ánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Thượng/
Năm XB: 1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 344.09597 TOA
Tác giả:
Toan Ánh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Ảrts and handicrafts of Vietnam
Năm XB: 1992 | NXB: Foreign Languages Publishing House
Số gọi: 700 VI-N
Tác giả:
Nguyễn Khắc Viện, Lê Huy Vân
This book is published with the aim of introducing readers to the main features, origins and historical development of the arts and handicrafts of...
Bản giấy
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Hoàng Văn Hành
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Hán - Việt tự điển
Năm XB: 1990 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 495.1395922 TH-C
Tác giả:
Thiều Chửu
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Việt Hán
Năm XB: 1990 | NXB: Nxb. Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp,
Số gọi: 495.1395922 TUD
Tác giả:
Hiệu Đính: Đinh Gia Khánh
Cuốn sách cung cấp khoảng 65.000 từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
Bản giấy
Từ điển Việt - Anh = : VietNamese - English Dictionary /
Năm XB: 1989 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 423 DA-L
Tác giả:
Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế
Giới thiệu khoảng các mục từ thông dụng trong đời sống hằng ngày và trong môi trường xã hội nói chung, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng...
Bản giấy
Từ điển Việt - Pháp : Dictionnaire Vietnamien - Francais /
Năm XB: 1989 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi: 440.3 LE-K
Tác giả:
Lê Khả Kế, Nguyễn Lân
Gồm các từ, cụm từ thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Mỗi từ đều có giải thích và ví dụ minh hoạ
Bản giấy
Các loại hình doanh nghiệp: Kinh nghiệm và hoạt động : Various forms of business /
Tác giả: Vũ Duy Từ, Nguyễn Văn Bảy chủ biên
Năm XB: 1993 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Tác giả: Bộ Giáo dục và đào tạo
Năm XB: 1992
Tóm tắt: Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng...
Từ điển Pháp - Việt
Tác giả: Trần Anh Phương
Năm XB: 1992 | NXB: NXB Đồng Nai
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Hạ /
Tác giả: Toan Ánh
Năm XB: 1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Nếp cũ Tín ngưỡng Việt Nam. Quyển Thượng/
Tác giả: Toan Ánh
Năm XB: 1992 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Ảrts and handicrafts of Vietnam
Tác giả: Nguyễn Khắc Viện, Lê Huy Vân
Năm XB: 1992 | NXB: Foreign Languages...
Tóm tắt: This book is published with the aim of introducing readers to the main features, origins and...
Hiến pháp nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992
Tác giả: Nxb. Chính trị Quốc gia
Năm XB: 1991 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Hán - Việt tự điển
Tác giả: Thiều Chửu
Năm XB: 1990 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ điển Việt Hán
Tác giả: Hiệu Đính: Đinh Gia Khánh
Năm XB: 1990 | NXB: Nxb. Đại học và Giáo dục...
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp khoảng 65.000 từ phiên Việt Hán nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn...
Từ điển Việt - Anh = : VietNamese - English Dictionary /
Tác giả: Đặng Chấn Liêu, Lê Khả Kế
Năm XB: 1989 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Giới thiệu khoảng các mục từ thông dụng trong đời sống hằng ngày và trong môi trường xã hội nói...
Từ điển Việt - Pháp : Dictionnaire Vietnamien - Francais /
Tác giả: Lê Khả Kế, Nguyễn Lân
Năm XB: 1989 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Gồm các từ, cụm từ thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Mỗi từ đều có giải thích và ví dụ minh hoạ
Từ khóa:
×