| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp đàm thoại tiếng Anh và giao tiếp tiếng Anh Thương mại
Năm XB:
1998 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 MI-K
|
Tác giả:
Minh Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Helen Gillman, Damien Simonis, Stefano Cavedoni |
Special colour guide to Italian art & architecture
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Dzũng |
Tóm tắt tác phẩm và tiểu sử tác giả của 130 kiệt tác văn chương thế giới.
|
Bản giấy
|
||
Vật lí hiện đại : Lí thuyết và bài tập : 486 bài tập có lời giải /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
539.07 GAU
|
Tác giả:
Ronald Gautreau, William Savin ; Ngô Phú An, Ngô Băng Sương dịch |
Trình bày nội dung cơ bản của lí thuyết và giới thiệu các bài tập về: Thuyết tương đối hẹp, thuyết lượng tử của bức xạ điện từ, sóng vật chất, các...
|
Bản giấy
|
|
TOEFL test assistant : Tài liệu luyện thi TOEFL /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BR-M
|
Tác giả:
Milada Broukal, Lê Huy Lâm, Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chương trình hỗ trợ ôn thi môn Tiếng Anh : Tốt nghiệp THPT & Tuyển sinh Đại học /
Năm XB:
1998 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
425 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng, Phạm Ngọc Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia Aspinall; Louise Hashemi. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục |
Bao gồm ngữ âm, chữ viết và bộ thủ. Đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Cách viết thư và đơn từ. Từ vựng theo chủ đề.
|
Bản giấy
|
||
Giải tích toán học Tập 1 : Những nguyên lý cơ bản và tính toán thực hành /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Thế Lạc, Phạm Huy Điển, Tạ Duy Phượng, Nguyễn Xuân Tấn. |
Tập hợp và số thực. Dãy số và chuỗi số. Tôpô trên trục số thực. Giới hạn và tính liên tục của hàm số. Đạo hàm, ứng dụng của đạo hàm... Bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về câu tồn tại trong tiếng Việt ngày nay
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban |
Quan niệm và lịch sử nghiên cứu về câu mang ý nghĩa tồn tại. Đối chiếu câu mang ý nghĩa tồn tại với các kiểu câu đơn khác của tiếng Việt về mặt...
|
Bản giấy
|
|
Đào tạo cán bộ quản lý kinh tế vĩ mô ở Việt Nam - thực trạng và giải pháp
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 LE-P
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Du Phong, PTS. Hoàng Văn Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|