| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tư duy sáng tạo : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 BOU
|
Tác giả:
George P. Boulden; tổng hợp và biên dịch: Ngô Đức Hiếu, Đỗ Mạnh Cương; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tư duy sáng tạo
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác đào tạo nhân lực để nâng cao chất lượng phục vụ của bộ phận kinh doanh ăn uống trong khách sạn Deawoo Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Hương; GVHD: Vũ An Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tạo dựng và quản trị thương hiệu : Danh tiếng - Lợi nhuận /
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Cường biên soạn |
Nội dung của cuốn sách bao gồm: Thương hiệu đặc tính giá trị của thương hiệu, các chiến luwocj dể phát triển thương hiệu, thương hiệu xâm nhập thị...
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa thư Hồ Chí Minh sơ giản = Tập 1 / Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. : Hồ Chí Minh với giáo dục đào tạo. /
Năm XB:
2003 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
335.527103 PH-L
|
Tác giả:
Biên soạn: Phan Ngọc Liên. |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh về giáo dục; Nguyễn Ái Quốc -Hồ Chí Minh trong nhà trường.
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng chương trình đào tạo từ xa môn "Cơ sở dữ liệu"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Văn, Trần Văn Bình |
Trình bày khái niệm, chức năng và tiêu chí của design đồng thời sơ lược những phong cách lớn trong lịch sử design. Phân tích sự phát triển của...
|
Bản giấy
|
||
Đánh giá sự đa dạng di truyền của một số giống lúa bằng kỹ thuật chỉ thị phân tử RAPD phục vụ cho công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-P
|
Tác giả:
Hoàng Thị Phượng, PGS.TS. Vũ Đức Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo từ trong tiếng Việt hiện đại
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92214 HO-L
|
Tác giả:
Hồ Lê |
Tài liệu cung cấp thông tin về vấn đề đặc điểm cơ bản của một ngôn ngữ, những đặc điểm của cấu tạo từ tiếng việt, những đặc điểm cơ bản của sự cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục - Đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The innovator's solution: Creating and sustaining successful growth
Năm XB:
2003 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 CL-M
|
Tác giả:
Clayton M. Christensen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Quỳnh, Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Hữu Dũng, Thái Thanh Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|