| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Công nghệ sau thu hoạch và chế biến rau quả
Năm XB:
1996 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
641.4 QU-Đ
|
Tác giả:
Quách Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, inh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 1, Sinh học phân tử và tế bào - Cơ sở khoa học của Công nghệ sinh học : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên ngành CHSH, giáo viên và học sinh THPT /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Như Hiền. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học : /. Tập 3, Enzyme và Ứng dụng /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
660.6 PH-C
|
Tác giả:
GS.TSKH. Phạm Thị Trân Châu & PGS.TS. Phan Tuấn Nghĩa. |
Cuốn sách giới thiệu cho bạn đọc những kiến thức cơ bản, cũng như những kiến thức nâng cao khác trong nghiên cứu và ứng dụng enzyme; một số phương...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học :. Tập 2, Công nghệ sinh học tế bào / : : Dùng cho sinh viên ĐH, CĐ chuyên và không chuyên CNSH, giáo viên và học sinh THPT /. /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
660.6 VU-V
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ - Nguyễn Mộng Hùng & Lê Hồng Điệp. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức về mối liên quan giữa cấu trúc và chức năng của tế bào, sau đó là các kiến thức về công nghệ tế bào và những ứng...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học phân tử : Nguyên lý và ứng dụng của ADN tái tổ hợp /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 GL-B
|
Tác giả:
Bernard R. Glick, Jack J. Pasternak |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản nhất về Sinh học phân tử và Sinh học tế bào, là hai lĩnh vực nền của Công nghệ sinh học.
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Sinh học. 1, Những kỹ thuật cơ bản trong phân tích DNA /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
660.6 QU-T
|
Tác giả:
Quyền Đình Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ tái sử dụng chất thải công nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
363.72 NGN
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Nguyên |
Vấn đề quản lý, kiểm soát chất thải độc hại, việc lắp đặt trạm xử lý chất thải công nghiệp. Các quá trình xử lý chất thải và việc tận dụng chất...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ tạo hình các bề mặt dụng cụ công nghiệp : Giáo trình cho sinh viên chế tạo máy các trường Đại học kỹ thuật) /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
671.7 TR-L
|
Tác giả:
GS.TSKH Trần Thế Lục (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ tế bào
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Tế bào và các quá trình sinh học. Điều kiện kĩ thuật nuôi cấy tế bào. Công nghệ nuôi cấy mô tạo ra cây hoàn chỉnh. Công nghệ nuôi cấy tế bào trần....
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thiết kế cơ sở dữ liệu quan hệ mức Logic và ứng dụng phát triển hệ thống quản lý điểm tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 UN-H
|
Tác giả:
Ứng Hoàng Hải; TS Lê Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Công nghệ thông tin : Tổng quan và một số vấn đề cơ bản /
Năm XB:
1997 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.382 CON
|
Tác giả:
GS. Phan Đình Diệu, TS.Quách Tuấn Ngọc, GS.Nguyễn Thúc Hải, TS.Đỗ Trung Tuấn, PGS. Đặng Hữu Tạo |
Tài liệu cung câó các thông tin về công nghệ thông tin, tổng quan và 1 số vấn đề cơ bản
|
Bản giấy
|