| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Bằng |
Cuốn sách này viết về cách chế biến và thưởng thức món ăn ngon, lạ của người Hà Nội và người niềm Nam như: phở gà Hà Nội, bánh cuốn Thanh Trì, bánh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lưu Văn Hy, Thanh Hoa, Thanh Loan |
Gồm 50 bức thư nổi tiếng trên thế giới
|
Bản giấy
|
||
Toán rời rạc : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
511.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Trình bày nội dung lý thuyết cơ bản của toán rời rạc gồm: lý thuyết tổ hợp, đồ thị hữu hạn, một số vấn đề cơ bản của logic toán, ôtô mát hữu hạn và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Đỗ Đức Bình; PGS.TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mai Thanh Hào; Lê Khánh Trường dịch |
Những cái mới của hoạt động tiếp thị trong thế kỷ 21; Mô hình xã hội trí tuệ thu nhỏ: phương hướng của xí nghiệp tương lai; Ước mơ tìm kiếm khách...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Donald A. Ball, TS. Wendel MC Colloch; TS. Nguyễn Quang Thái biên dịch |
Trình bày bản chất của nền thương mại quốc tế và ba môi trường hoạt động của nhà doanh nghiệp. Nghiên cứu sự phát triển của các tổ chức quốc tế lớn...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh, Trần Thị Thanh Nguyên |
Giới thiệu về nghề thư ký và vai trò người thư kí trong văn phòng hiện đại. Một số nghiệp vụ chính của người thư ký. Hướng dẫn soạn thảo các loại...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Công Ngô |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
51 bức thư tình hay nhất : Hoa cho tình yêu /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Anh, Hoàng Thị Hải Anh, Nguyễn Thị Hoa Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ nhân tạo - Lập trình tiến hoá : Cấu trúc dữ liệu + Thuật giải di truyền = Chương trình tiến hoá /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thúc chủ biên, Đào Trọng Văn, Trần Tố Hương.. |
Trình bày về thuật giải di truyền và nguyên lý, cơ chế hoạt động. Cách áp dụng thuật giải di truyền các bài toán tối ưu số, phương pháp giải quyết...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán ứng dụng và cài đặt bằng C
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Phúc Trường Sinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|