| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển từ viết tắt Anh - việt : Dùng trong kinh tế thương mại /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Gồm 7.500 từ viết tắt bao gồm tên các tổ chức, công ty mậu dịch Việt nam và quốc tế.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Nguyên Long chủ biên |
Trình bày các vấn đề hợp tác kinh tế trong nội bộ ASEAN. Hợp tác giữa ASEAN với các khu vực mậu dịch tự do như: NAFTA, EU và APEC, an ninh khu vực,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate.Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cambridge first certificate examination practice 5
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge local examinations syndicate; Giới thiệu và chú giải: Nguyễn Phương Sửu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cambridge proficiency examination practice 4 :
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-S
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate.Nguyễn Phương Sửu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
25 bài trắc nghiệm Anh văn cấp độ B : 25 English tests for B level /
Năm XB:
1997 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 TR-D
|
Tác giả:
Trần Văn Diệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các bài tập luyện thi chứng chỉ FCE Tập 1 : Cambridge practice test for firts certificate /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Thanh Hóa
Số gọi:
428.076 PA-C
|
Tác giả:
Paul Carne; Louise Hashemi Barbara Thomas. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Paul Albon ; Người dịch: Lê Diên |
Tâm lý học và khoa học kinh tế. Các giai đoạn của tâm lý học kinh tế. Đối tượng của tâm lý học kinh tế. Các biện pháp và các kỹ thuật của tâm lý...
|
Bản giấy
|
||
The undertaking : Life studies from the Dismal trade /
Năm XB:
1997 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
814.54 LY-T
|
Tác giả:
Thomas Lynch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các thiết chế tài chính quốc tế và các nước đang phát triển : Sách tham khảo /
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.042 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thanh |
Giới thiệu một số bài viết báo cáo nghiên cứu trên thế giới về quan hệ vay vốn của các nước đang phát triển với ngân hàng thế giới, quỹ tiền tệ...
|
Bản giấy
|
|
Luyện kỹ năng nói theo chủ đề : Trình độ trung cấp /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 AL-L
|
Tác giả:
L.G Alexander, Monica C. Vincent, John Chapman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập 270 kiểu nhà có diện tích xây dựng dưới 200m2 : Giới thiệu cảnh trí kiến trúc, đặc điểm và chi tiết bản vẽ, hướng dẫn đổi đơn vị /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
728.88 TO-H
|
Tác giả:
Tống Phước Hằng, Nguyễn Hữu Hướng |
Cuốn sách giới thiệu các kiểu nhà thông thường cũng như hiện đại, cầu kỳ, giới thiệu cảnh trí kiến trúc, đặc điểm chi tiết bản vẽ và hướng dẫn đổi...
|
Bản giấy
|