| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cấu tạo sử dụng và bảo dưỡng máy photocopy
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
690 LU-S
|
Tác giả:
Lục Toàn Sinh |
Kết cấu và nguyên lý cơ bản của máy photocopy. Lưu trình làm việc của máy photocopy. Các nhân tố ảnh hưởng tới chất lượng sao chụp. Bảo dưỡng máy...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế học /. Tập 1 /
Năm XB:
1995 | NXB: Giáo dục - Trường Đại học Kinh tế quốc dân,
Từ khóa:
Số gọi:
330.076 BEG
|
Tác giả:
David Begg, Stanley Fischer, Rudiger Dornbusch; Phạm Huy Hân, Lê Hồng Lam....dịch. |
Kinh tế học và nền kinh tế. Các công cụ phân tích kinh tế. Cầu,cung và thị trường...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thương mại Anh - Pháp - Việt (kèm giải thích) Khoảng 6000 mục từ : Dictionary of Commerce English - French - Vietnamese (with explanation) /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 TUD
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Michael A.Pyle, Mary Ellen Munoz Page ; Jerry Bobrow Ph. D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nhà nước, thị trường và viện trợ : Những vai trò mới định lại /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NHA
|
|
Vấn đề thay đổi vai trò của Nhà nước và thị trường, sự tác động của những vai trò mới định lại của Nhà nước và thị trường đối với viện trợ nói...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý chất lượng sản phẩm và hàng hóa
Năm XB:
1995 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 VA-T
|
Tác giả:
Văn Tình, Phạm Khôi Nguyên |
Giới thiệu những thông tin căn bản về quản lý chất lượng hàng hóa và sản phẩm, giới thiệu một số kỹ thuật thông dụng trongtheo dõi, thống kê và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Lê Thạc Cán; GVC. Nguyễn Duy Hồng; TS. Hoàng Xuân Cơ |
Giới thiệu các khái niện về kinh tế và môi trường, môi trường và phát triển, kinh tế về ô nhiễm môi trường, kinh tế về tài nguyên, đánh giá môi...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS.Ngô Hướng |
Giới thiệu về vai trò và tổ chức thị trường tài chính với các định chế của nó, cách tài trợ bằng vốn tự có thông qua thông qua việc doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
||
Tiền tệ, Ngân hàng và thị trường tài chính
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
332 MIS
|
Tác giả:
Frederic S. Mishkin; Người dịch: Nguyễn Quang Cư, PTS Nguyễn Đức Dy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp viết luận và những bài luận mẫu Anh văn
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
428 NI-H
|
Tác giả:
Ninh Hùng |
Bao gồm những vấn đề thiết yếu như chính tả (spelling), văn phạm (grammar), cấu trúc câu (sentence structure), dấu chấm câu (punctuation) và những...
|
Bản giấy
|
|
Sự giao tiếp trong kinh doanh và quản trị
Năm XB:
1994 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
158.2 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Lê, Tạ Văn Doanh |
Gồm những vấn đề lý luận trong giao tiếp, sự giao tiếp theo ngôn ngữ điều khiển học, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp phi ngôn ngữ, giao tiếp...
|
Bản giấy
|