| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Business english for learners of english.
Năm XB:
1993 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423.1 TUC
|
Tác giả:
Allene Tuck, Michael Ashby. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường Tập I : Lý thuyết và thực tiễn =Market Economy: theory & Practice /
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
333.22 NHU
|
Tác giả:
Ủy ban kế hoạch nhà nước và quỹ Hòa Bình Sasakawa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PTS. Khoa học luật Đỗ Ngọc Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đỗ Hữu Châu;Bùi Minh Toán |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu thị trường trong sản xuất kinh doanh
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
339.13 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng, Bình |
Khái niệm, vai trò, chức năng, quy luật của thị trường. Phương pháp nghiên cứu thị trường. Các vấn đề cung-cầu, sản phẩm hàng hoá, phân phối lưu...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử tư tưởng Việt Nam. /. Tập 1 /
Năm XB:
1993 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
181 LIC
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Tài Thư,. |
Trình bày về đối tượng nghiên cứu môn lịch sử tư tưởng Việt Nam. Cơ sở hình thành, đặc điểm, khởi nguyên và cốt lõi tư tưởng Việt Nam. Tổng quan về...
|
Bản giấy
|
|
Kế toán trưởng và những quy định pháp luật cần biết : Sưu tầm và hệ thông hóa
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 LE-C
|
Tác giả:
Luật gia Lê Thành Châu. |
Hệ thống hóa những văn bản pháp luật mới nhất và những văn bản pháp luật hiện còn có hiệu lực trong lĩnh vực kế toán.
|
Bản giấy
|
|
Nhập môn lịch sử xã hội học : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
1993 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
301 NHA
|
Tác giả:
Tony Bilton, Kenvin Bonnett, Philip Jones, Ken Sheard, Michelle, Stanworth và Andrew Webster ; Phạm Thủy Ba dịch. |
Khái niệm cơ bản về xã hội học, xã hội học thực chứng luận thế kỷ XIX, tư tưởng của của Marx, Durkheim, của Weber; triết học duy tâm mới và xã hội...
|
Bản giấy
|
|
Thương mại quốc tế : Xuất nhập khẩu và thanh toán quốc tế /
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
382 NG-B
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Duy Bột, PGS. Đinh Xuân Trình |
Các vấn đề kinh tế xuất nhập khẩu, một số thị trường quốc tế chủ yếu và triển vongj phát triển thương mại XNK ở nước ta, các hình thức giao dịch...
|
Bản giấy
|
|
Những kiến thức cơ bản về chứng khoán và môi giới chứng khoán = : Introduction to Brokrage Operations Department procedures /
Năm XB:
1993 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
332.6 NG-M
|
Tác giả:
Người dịch Nguyễn Ngọc Minh; Dương Quang Khánh hiệu đính. |
Cung cấp các khái niệm, kiến thức cơ bản về thị trường chứng khoán: các loại cổ phiếu, trái phiếu, chứng quyền, chứng khế, các giấy tờ có giá... và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kinh tế và phân tích hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
Năm XB:
1993 | NXB: Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh
Số gọi:
382.01 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thanh Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|