| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật chuyển mạch & tổng đài số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.387 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Hà |
Giới thiệu các kỹ thuật cơ bản về chuyển mạch và tổng đài số: các kiến thức tổng quan, kỹ thuật chuyển mạch kênh, kỹ thuật điều khiển, kỹ thuật báo...
|
Bản điện tử
|
|
Bài tập và bài giải nghiệp vụ ngân hàng thương mại : Sử dụng kèm theo sách nghiệp vụ ngân hàng của NXB Thống kê 2006, 2007, 2008 cùng tác giả /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.12076 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Minh Kiều |
Giới thiệu tóm tắt lý thuyết, câu hỏi trắc nghiệm, bài tập và bài giải thực thành nghệp vụ, bài tập tự rèn luyện và bài tập thực hành theo nhóm.
|
Bản giấy
|
|
Basic English = Tiếng Anh cơ bản : Sách bài tập /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Văn Quế chủ biên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tài nguyên du lịch tự nhiên của thành phố Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BK-V
|
Tác giả:
Bùi Khánh Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khẩu ngữ thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vi mô
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
338.5076 TA-K
|
Tác giả:
TS. Tạ Đức Khánh |
Gồm 500 câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm và các bài kiểm tra nhanh được trình bày thứ tự theo nội dung môn học kinh tế học vi mô
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp thương mại có yếu tố nước ngoài : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
346.07 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Quang Niệm, Lê Quang Bích, Nguyễn Thị Lời,... |
Những vấn đề lý luận chung của phân tích hoạt động kinh doanh. Phân tích các yếu tố của sản xuất kinh doanh: Chi phí sản xuất, giá thành sản phẩm,...
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đại lý lữ hành : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Loan, TS. Lâm Thị Hồng Hoa |
Trình bày nghiệp vụ ngân hàng thương mại: Tổng quan về kế toán ngân hàng, kế toán nghiệp vụ tiền tệ, nghiệp vụ đầu tư và kinh doanh chứng khoán,...
|
Bản điện tử
|
||
Tài chính doanh nghiệp căn bản : Lý thuyết và thực hành quản lý ứng dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam.
Năm XB:
2009 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Minh Kiều |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về tài chính doanh nghiệp, giá trị tiền tệ theo thời gian, định giá chứng khoán và chi phí sử dụng vốn, thẩm định đầu...
|
Bản giấy
|