| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Marketing công nghiệp : Phục vụ khách hàng là các tổ chức /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn cách phục vụ khách hàng là các tổ chức khi tiến hành marketing công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành tại công ty TNHH Nhựa Thống Nhất
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thị Phương Dung, PGS.TS Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lạn : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên, Đồng Xuân Tình; GVHD : Trần Nữ Ngọc Anh |
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lại
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty khai thác công trình thủy lợi Mỹ Đức - Hà Tây
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vần, TS. Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty cổ phần Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Hà, GS.TS Đàm Văn Nhuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp tạo động lực cho người lao động nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất ở công ty cơ giới và xây dựng Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-P
|
Tác giả:
Chu Lan Phương, GS.TS Trần Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp cơ bản nhằm đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm ở công ty cổ phần may Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Duy Thanh, PGS.TS Phạm Hữu Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây dựng và sản xuất vật liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Hương Lan, TS Đỗ Kim Chung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brian Van Arkadie and Raymond Mallon |
Nội dung gồm: Việt Nam và các kinh nghiệp phát triển gần đây, quá trình đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ công chúng : Để người khác gọi ta là PR /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc phương pháp quan hệ công chúng: ''để người khác goi ta là PR''
|
Bản giấy
|
|
Quản lý và phân tích chi phí theo dịch vụ và phòng ban tại ngân hàng thương mại cổ phần
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hạnh, KS. Nguyễn Ái Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|