| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề khảo cổ ở miền nam Việt Nam : Some archaeological achievements in southern Viet Nam / Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học : Some archaeological achievements in southern Viet Nam /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
959.77 MOT
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu khảo cổ học |
Tập kỷ yếu công bố nhiều công trình nghiên cứu, các tư liệu, các báo cáo điều tra thám sát và khai quật khảo cổ học, các báo cáo khoa học đúc kết...
|
Bản giấy
|
|
Một số biện pháp tạo động lực cho người lao động nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất ở công ty cơ giới và xây dựng Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 CH-P
|
Tác giả:
Chu Lan Phương, GS.TS Trần Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp cơ bản nhằm đẩy mạnh tiêu thụ sản phẩm ở công ty cổ phần may Thăng Long
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 LE-T
|
Tác giả:
Lê Duy Thanh, PGS.TS Phạm Hữu Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty cổ phần xây dựng và sản xuất vật liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DI-L
|
Tác giả:
Đinh Hương Lan, TS Đỗ Kim Chung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Brian Van Arkadie and Raymond Mallon |
Nội dung gồm: Việt Nam và các kinh nghiệp phát triển gần đây, quá trình đổi mới...
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ công chúng : Để người khác gọi ta là PR /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 HA-G
|
Tác giả:
TS. Hà Nam Khánh Giao |
Cuốn sách này hướng dẫn người đọc phương pháp quan hệ công chúng: ''để người khác goi ta là PR''
|
Bản giấy
|
|
Quản lý và phân tích chi phí theo dịch vụ và phòng ban tại ngân hàng thương mại cổ phần
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hạnh, KS. Nguyễn Ái Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Đức Thọ |
Giới thiệu về các phương pháp biến đổi tin của các thiết bị đầu cuối khác nhau
|
Bản giấy
|
||
Vai trò lãnh đạo của đảng cộng sản Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.525 NG-P
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Trọng Phúc |
Giáo trình hoạch định và thực hiện đường lối đổi mới. Xây dựng Đảng và thực hiện vai trò lãnh đạo của Đảng trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Văn Kiện Đảng toàn tập Tập 25, 1964
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VAN
|
Tác giả:
Đảng cộng sản Việt nam. |
Văn kiện đảng toàn tập gồm 52 phần văn kiện chính và 7 tài liệu phần phụ lục ,phản ánh tương đối đầy đủ ,toàn diện sự lãnh đạo của đảng ta trong...
|
Bản giấy
|
|
Quy định của nhà nước về quản lý, cấp phát, cho vay vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-C
|
Tác giả:
PGS.TS. Phan Thị Cúc |
Những vấn đề chung về đầu tư xây dựng cơ bản đối với các dự án thuộc nguồn vốn của nhà nước. Cấp phát vốn đầu tư xây dựng cơ bản đối với các dự án...
|
Bản giấy
|
|
Phân loại học thực vật : Sách dùng cho các trường đại học sư phạm /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.7 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản |
Đối tượng, nhiệm vụ và lược sử phân loại thực vật học; Các qui tắc và phương pháp phân loại; Sự phân chia của sinh giới và các nhóm thực vật chính;...
|
Bản giấy
|