| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện hạch toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ tại công ty công nghệ phẩm Hòa Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-N
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Nga, PGS.TS Nguyễn Đình Hựu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng (chủ biên) ; Tô Ngọc Thanh, Nguyễn Chí Bền, Lâm Mỹ Dung, Trần Thúy Anh. |
Trình bày các khái niệm về văn hóa; tiếp cận văn hóa Việt Nam qua điều kiện hình thành văn hóa, tiến trình phát triển văn hóa và các vùng văn hóa ở...
|
Bản giấy
|
||
Cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước những vấn đề lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.7 LE-H
|
Tác giả:
Lê Hồng Hạnh |
Lý luận công ty cổ phần, cơ sở khoa học định hướng cho quá trình cổ phần hoá các doanh nghiệp nhà nước ở Việt Nam, những vấn đề thực tiễn cổ phần...
|
Bản giấy
|
|
100 thương hiệu tạo dựng thành công.
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
658.827 HA-D
|
Tác giả:
Hạ Diệp; Võ Mai Lý' Nguyễn Xuân Quý dịch. |
Giới thiệu 100 thương hiệu giành được thắng lợi trên thương trường, liên quan đến nhiều ngành nghề
|
Bản giấy
|
|
kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt / : kèm lời giải - Song ngữ Pháp - Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuấn, Tăng Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt : : Dùng cho các trường đại học khối kỹ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.1 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (Chủ biên),. |
Đại cương về vật lý cơ nhiệt học: Động học và động lực học chất điểm; Thuyết tương đối hẹp; Nguyên lý về nhiệt động học
|
Bản giấy
|
|
Để trở thành nhà kinh doanh giỏi : Thành công trước tuổi ba mươi /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
658 QU-T
|
Tác giả:
Quý Trinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William Croft |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty khóa Minh Khai
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hằng, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Multimedia communication technology : representation, transmission, and identification of multimedia signals /
Năm XB:
2004 | NXB: Springer
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 OH-J
|
Tác giả:
Jens-Rainer Ohm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding Open Source and Free Software Licensing
Năm XB:
2004 | NXB: O'Reilly
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LA-A
|
Tác giả:
Andrew M. St. Laurent |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công ty vật tư tổng hợp Hà Tây
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 LE-L
|
Tác giả:
Lê Bá Lượng, TS Lê Thị Hồng Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|