| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu các ngành luật Việt Nam, Chế độ pháp lý về quản lý tài chính và cổ phần hóa trong doanh nghiệp Nhà nước : Áp dụng từ 01/01/1997 /
Năm XB:
1996 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
343.59703 PH-G
|
Tác giả:
Luật gia Phan Hương Giang. |
Trình bày những nội dung cơ bản của Luật Doanh nghiệp Nhà nước, giới thiệu hệ thống những văn bản hiện hành về luật Doanh nghiệp Nhà nước và chế độ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Randall A.Maxey, Erik W.Olson, Người dịch: Mai Hạo Nhiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán tổng hợp phân tích và lập báo cáo tài chính doanh nghiệp : Chế độ kế toán mới áp dụng từ 01-1-1996 /
Năm XB:
1996 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.3 HA-S
|
Tác giả:
Hà Ngọc Son, Phạm Xuân Lực, Nguyễn Văn Nhiệm. |
Giới thiệu tóm tắt đặc điểm, nội dung của các chế độ kế toán mới. Phân tích, diễn giải và hệ thống hoá các phương pháp chuyên môn nghiệp vụ kế...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay luật thương mại chủ yếu của Hoa Kỳ : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
34 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn phạm tiếng pháp thực hành - trình độ cao cấp 1 : 350 bài tập kèm lời giải
Năm XB:
1995 | NXB: Trẻ
Số gọi:
445 PH-B
|
Tác giả:
Phạm, Xuân Bá (biên dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập kinh tế học = : Economics workbook /
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
330.076 SMI
|
Tác giả:
Peter Smith, David Begg |
tài liệu cung cấp các bài tập về kinh tế học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Xuân Bảng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế nền và móng
|
Bản giấy
|
||
Fruit and vegetable processing
Năm XB:
1995 | NXB: FAO of the United Nations,
Từ khóa:
Số gọi:
664.8 DA-E
|
Tác giả:
Mircea Enachescu Dauthy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luận bàn và kinh nghiệm về tự học
Năm XB:
1995 | NXB: Tủ sách Đại học - Đào tạo từ xa
Từ khóa:
Số gọi:
371 NG-T
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Cảnh Toàn |
Giới thiệu những kinh nghiệm tự học của tác giả đã trải qua; Phân tích về khả năng tự học; Các phương châm cơ bản để tự học có kết quả tốt; Các trở...
|
Bản giấy
|
|
10 Minute Guide to Internet Assistant for Word
Năm XB:
1995 | NXB: QUE Corporation,
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 RO-M
|
Tác giả:
Roach, J. Machael |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lí học đại cương
Năm XB:
1995 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
150.071 NG-U
|
Tác giả:
GS. TS. Nguyễn Quang Uẩn , Nguyễn Văn Luỹ |
Những vấn đề chung của tâm lí học hình thành và phát triển tâm lí, ý thức. Nhận thức và sự học. Nhân cách và sự hoàn thành nhân cách. Sự sai lệch...
|
Bản giấy
|
|
Kết cấu nhà cao tầng : Dịch từ bản tiếng Nga /
Năm XB:
1995 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1 SUL
|
Tác giả:
W. Sullo |
Trình bày những vấn đề cốt yếu nhất cho việc thiết kế nhà cao tầng như: tải trọng, phương hướng thiết kế, kết cấu chịu lực thẳng đứng, kết cấu...
|
Bản giấy
|