| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các dấu hiệu không được bảo hộ là nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng; NHDKH PGS.TS Bùi Đăng Hiếu |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
- Mục đích: Khi xây dựng nhãn hiệu của mình các doanh nghiệp nên thiết kế, đối chiếu với các điều kiện bảo hộ...
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp chuyển giao kết quả nghiên cứu của các đề tài nghiên cứu khoa học trong điều kiện tự chủ của Viện Đại học Mở Hà Nội : V2016-22 /
Năm XB:
2016 | NXB: Phòng NCKH&HTQT
Số gọi:
378.013 TR-T
|
Tác giả:
PGS.TS.Trần Hữu Tráng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp đẩy mạnh thu hút khách du lịch nói Tiếng Anh đến đảo Cô Tô, tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Thủy; GVHD TS Phan Thị Phương Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các giải pháp hoàn thiện công tác tạo động lực làm việc cho người lao động tại Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Tiến Dũng; NHDKH TS Nguyễn Thị Mai Anh |
Luận văn sử dụng các phương pháp phân tích gồm có: hệ thống, thống kê, phân tích so sánh (tương đối và tuyệt đối) và phân tích mô tả. Luận văn đã...
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp marketing hỗn hợp cho công ty cổ phần du lịch cao su hàm rồng (giai đoạn 2013 - 2020)
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Quang Long, GVHD: TS. Vũ Huy Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác tuyển sinh dựa trên việc phân tích dữ liệu sinh viên đào tạo trực tuyến tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.10285 DA-T
|
Tác giả:
Th.S Đào Thị Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các giải pháp nâng cao hiệu quả thi hành án kinh doanh thương mại trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 GI-P
|
Tác giả:
Giáp Hoàng Phú; NHDKH TS Trần Phương Thảo |
Cấu trúc Luận văn theo ba thành phần bao gồm:
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
Mục đích: Trên cơ sở phân tích, làm rõ những vấn đề lý luận và...
|
Bản giấy
|
|
Các giải pháp nhằm nâng cao vai trò và hiệu lực quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
354.3 TR-S
|
Tác giả:
Trương Thị Minh Sâm |
Đánh giá thực trạng môi trường ở các khu công nghiệp, khu chế xuất của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vấn đề quản lý nhà nước về mặt môi...
|
Bản giấy
|
|
Các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại theo pháp luật Việt Nam.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy; NHDKH PGS.TS Phạm Thị Giang Thu |
Trong số các nghiệp vụ tín dụng của ngân hàng, cho vay thường được
xem là nghiệp vụ chủ yếu và tiểm ẩn nhiều rủi ro nhất. Vì lẽ đó, việc nhận diện...
|
Bản điện tử
|
|
Các làn điệu dân ca Raglai (Manhĩ siri adoh Raglai)
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
781.62 CH-T
|
Tác giả:
Chamaliaq Riya Tiẻnq |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các mẫu thư giao dịch và email bằng tiếng Anh
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428 TA-S
|
Tác giả:
Shirley Taylor |
Bao gồm các mẫu thư thương mại, các mẫu email, các mẫu tài liệu và văn kiện giao dịch.
|
Bản giấy
|