| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự học tiếng hoa trong 3 tháng : Phương pháp cực kỳ đơn giản /
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
495 DU-T
|
Tác giả:
Đức Tấn, Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Hồng |
Cung cấp hơn 2000 từ dễ học. Văn phạm rõ ràng, dễ hiểu. Gồm 1500 mẫu câu giao tiếp hàng ngày.
|
Bản giấy
|
||
Tự tin khởi nghiệp : Leaving Campus and Going To Work /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 SMI
|
Tác giả:
T.Jason Smith ; Hoàng Huấn... biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tự tin khởi nghiệp : Leaving Campus and Going To Work /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 SMI
|
Tác giả:
T.Jason Smith ; Hoàng Huấn... biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư tưởng tiến bộ- Triết lý nhân sinh thực tiễn của nhân dân và vai trò của vè, truyện kể trong văn học dân gian
Năm XB:
2012 | NXB: Thời đại
Số gọi:
398.209597 VU-H
|
Tác giả:
Vũ, Tố Hảo |
Cuốn sách này nói về tư tưởng dân chủ tiến bộ và triết lí nhân sinh thực tiễn của nhân dân qua văn học dân gian, truyện kể và vè trong đời sống văn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Vĩnh(chủ biên) |
Là cuốn tục ngữ Việt Nam so sánh với tục ngữ ANH-Pháp-Esperanto
|
Bản giấy
|
||
Tục ngữ và Châm ngôn Châu Âu : Song ngữ Việt - Pháp /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
445 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuổi 20 những năm tháng quyết định cuộc đời bạn
Năm XB:
2015 | NXB: Lao động - Xã hội; Công ty sách Alpha Books
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 JA-M
|
Tác giả:
Meg Jay, PhD, Ngọc Bích dịch |
Cuốn sách truyền đạt một cách xuất sắc về những mối quan hệ của bạn trẻ trong độ tuổi 20 và giúp họ hiểu được tại sao những quan hệ đó lại rắc rối...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập các mẫu thư tín Hoa - Anh : Trong giao dịch thương mại /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
495 TO-D
|
Tác giả:
Tô Cẩm Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa khang dân chịu mặn cho vùng đồng bằng ven biển sông Hồng
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-K
|
Tác giả:
Bùi Văn Khánh, GVHD: Lê Hùng Lĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Using English songs to enhance vocabulary acquisition of 5th graders at a primary school in HaNoi
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Mỹ; Ph.D. Đặng Thị Hương Thảo |
Vocabulary forms an essential part of primary students’ language learning;
nevertheless, many young learners encounter challenges in acquiring it...
|
Bản điện tử
|