| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình luật lao động Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 CH-H
|
Tác giả:
Đại học Luật Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình bằng Turbo Pascal
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.362 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Hoá |
Trình bày chung về ngôn ngữ lập trình Pascal, các kiểu dữ liệu và các hàm chuẩn, các khai báo và câu lệnh đơn giản, cấu trúc điều khiển, định nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tôn Vân Hiểu, Trương Dẫn Mặc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ thuật nghiệp vụ giao dịch ngoại thương : Ấn bản hoàn chỉnh nhất 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 VU-T
|
Tác giả:
PGS. Vũ Hữu Tửu |
Khái quát về hợp đồng mau bán quốc tế. Các phương thức giao dịch mua bán khác trên thị trường thế giới. Các công việc chuẩn bị, thực hiện hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình giao tiếp trong kinh doanh du lịch : Dùng trong các trường cao đẳng và trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
338.401 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hà |
Những kiến thức cơ bản và phổ biến về hoạt động giao tiếp trong cuộc sống và trong hoạt động kinh doanh du lịch: giao tiếp ứng xử, giao tiếp phục...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về luật cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Cương |
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước như Hoa Kì, cộng đồng Châu Âu, Nhật Bản, Việt Nam; cơ chế thị trường - hiệu quả cạnh...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh chuyên ngành kỹ thuật phục vụ nhà hàng : = English for restaurant staff : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bích Ngọc |
Gồm những bài khoá tiếng Anh theo chủ đề chuyên ngành kĩ thuật và nghiệp vụ nhà hàng, cuối mỗi bài có phần đọc hiểu, phát âm và ngữ pháp.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. NGƯT. Đinh Xuân Trình chủ biên |
Nhập môn thanh toán quốc tế.- Các công cụ thanh toán quốc tế.- Các phương thức thanh toán quốc tế..
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiệp vụ kinh doanh lữ hành : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 071 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thuỳ Linh |
Khái quát chung về kinh doanh lữ hành và doanh nghiệp lữ hành, quan hệ giữa doanh nghiệp lữ hành và các nhà cung cấp sản phẩm du lịch, tổ chức xây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình tiếng Anh chăm sóc khách hàng : = Customers' services : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Hiền (ch.b.), Đỗ Thị Kim Oanh. |
Các bài đọc hiểu, từ vựng, các bài thảo luận và bài tập tiếng Anh về những chủ đề dịch vụ chăm sóc khách hàng dành cho sinh viên ngành kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
THS. Lê Thị Hồng Hạnh, CN. Nguyễn Thị Huệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|