| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xác định một số tác nhân vi sinh vật gây ngộ độc thực phẩm trong sữa bò tươi đồng thời đề xuất một số giải pháp hạn chế
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Thị An Trang; PGS.TS Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English proverbs denoting weather with references to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Hương; Assoc.Professor Lê Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tối ưu hóa quá trình lên men dấm bằng phương pháp lên men chìm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cao Anh Tài; TS Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Some Strategies to improve listening skills for the first-year students at faculty of English HaNoi open Univesrsity
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LI-N
|
Tác giả:
Kiều Thị Ngọc, GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tích hợp hệ thống thông tin hình ảnh y khoa và phần mềm quản lý, khai thác thông tin khám bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Dũng; TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kỹ thuật ghép kênh phân chia theo tần số trực giao OFDM trong truyền hình số mặt đất DVB-T2
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh; PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
A study on disparaging in English and Vietnamese from a cross-cultural perspective
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 LY-A
|
Tác giả:
Lý Tuấn Anh; Assoc.Prof.Dr. Võ Đại Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về hệ điều hành Android và xây dựng ứng dụng chặn tin nhắn rác
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 HA-Q
|
Tác giả:
Hà Thọ Quang; GVHD PGS.TS Nguyễn Quốc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá dân gian vùng Vũng Rô - đèo Cả - đá Bia
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.0959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát về vị trí địa lý và những nét văn hoá của tỉnh Phú Yên. Tìm hiểu về đời sống dân cư, các ngành nghề truyền thống, phong tục, lễ hội, tín...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu vùng phủ sóng 3G mạng Vinaphone tại TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Tú; TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Chuyện với người cháu gần nhất của Bác Hồ
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
959.704092 HO-K
|
Tác giả:
Hồng Thanh |
Những hồi ức về cuộc đời của Bác Hồ qua những câu chuyện do người cháu gần nhất của Bác kể lại
|
Bản giấy
|
|
Tính toán, thiết kế tuyến thông tin vệ tinh VSAT-IP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Truyền; PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|