| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới. 1 /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
320.10711 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Điềm- Vũ Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
体验汉语: 写作教程. 初级 2 / : : Experiencing Chinese. /
Năm XB:
2006 | NXB: Giáo dục Cao cấp
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-H
|
Tác giả:
Trần Tác Hồng |
Giáo trình luyện viết tiếng Trung quyển 2 khác với ngững quyển giáo trình khác, yêu cầu học sinh học tập một cách chủ động thay vì chỉ nghe và đọc
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp : Dùng cho: Sinh viên ngoại ngữ chuyên ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội, sinh viên các ngành khoa học xã hội, nhân văn và sinh viên các hệ tại chức, cao đẳng các trường đại học khác /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
517.071 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồ Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
420.34 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trí, Nguyễn Phương Vi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những quy định về đổi mới, nâng cao chất lượng và hiệu quả giáo dục
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 NHU
|
Tác giả:
Thy Anh, Tuấn Đức biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tổ chức kinh doanh nhà hàng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.95 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nga |
Giới thiệu khái quát về kinh doanh nhà hàng, cơ sở vật chất kĩ thuật của nhà hàng, tổ chức bộ máy và nhân lực của nhà hàng, tổ chức hoạt động kinh...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật soạn thảo văn bản trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin : Sách tham khảo dùng cho đào tạo Quản trị kinh doanh, Doanh nghiệp và Cán bộ quản trị /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
354.7 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Ths. Lê Minh Toàn, Ths. Dương Hải Hà, LG. Lê Minh Thắng |
Những vấn đề chung về soạn thảo văn bản. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin. Soạn...
|
Bản giấy
|
|
Những giải pháp nhằm phát triển du lịch cộng đồng tại Lào Cai theo hướng bền vững
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Quang Thắng; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
|
Giới thiệu những quy định chung, tiêu chuẩn môi trường. Đánh giá môi trường, chiến lược, tác động cam kết bảo vệ môi trường. Bảo tồn, sử dụng hợp...
|
Bản giấy
|
||
Phân loại và bảo quản nhóm nấm men Lipomyces tetrasporus
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Thư, GVHD: TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tổ chức công đoàn Việt Nam trong thời kỳ đổi mới
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
331.8709597 HET
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Trình bày thực trạng cơ cấu tổ chức của hệ thống công đoàn Việt Nam. Đưa ra những giải pháp đổi mới cơ cấu tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động...
|
Bản giấy
|