| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Dẫn luận ngôn ngữ học
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Đức Nghiệu (chủ biên), Nguyễn Văn Hiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp (chủ biên), Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Tìm hiểu về ngày Tết cổ truyền của dân tộc. Các phong tục thường diễn ra trong ngày Tết như dựng nêu, múa lân, bày mâm mũ quả...
|
Bản giấy
|
||
Dân tộc Cơ Lao ở Việt Nam : Truyền thống và biến đổi
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
305.8959 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Hoan |
Giới thiệu môi trường tự nhiên, lịch sử tộc người, đời sống kinh tế, văn hoá tộc người, cấu trúc xã hội, nghi lễ gia đình, vấn đề liên quan tới...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Sĩ Giáo chủ biên, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Nam, |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Khổng Diễn - Trần Bình (đồng chủ biên) |
Giới thiệu điều kiện tự nhiên, dân số, đời sống kinh tế, tổ chức xã hội, văn hóa vật chất và văn hoá tinh thần của dân tộc Sán Chay ở Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jennifer Wilde. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đặng Thị Bích Ngân |
Những danh họa nổi tiếng tiêu biểu, cuộc đời và những tác phẩm gắn liền với danh họa
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lam Khê (Sưu tầm, biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam : Catalogue of the administrative divisions /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
352.29 DAN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm những qui định chung về danh mục, mã số các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Danh mục mã số các huyện, quận thị xã, thành phố trực thuộc...
|
Bản giấy
|