| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Từ điển thuật ngữ Báo chí - Xuất bản Anh - Nga - Việt /
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
070.03 TUD
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Tập hợp các thuật ngữ báo chí - truyền thông đa phương tiện và các thuật ngữ xuất bản theo 3 thứ tiếng Anh - Pháp - Việt được sắp xếp theo thứ tự a...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường hiện đại
Năm XB:
1997 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Triện, Kim Ngọc, Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành thủy lợi : =Multilingual techinical dictionaty on irrigation and drainage /
Năm XB:
2002 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
631.58703
|
Tác giả:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Huy Thìn, Lê Khắc Kiều Lục |
Cung cấp các từ thuật ngữ Hán Việt liên quan đến ngoại thương
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Vũ Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phùng Văn Vận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
TS. Phùng Văn Vận (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thương mại Anh - Pháp - Việt (kèm giải thích) Khoảng 6000 mục từ : Dictionary of Commerce English - French - Vietnamese (with explanation) /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
330.03 TUD
|
Tác giả:
Chủ biên: PGS. Vũ Hữu Tửu, Biên soạn: Mai Xuân Bình, Nguyễn Hồ Điện, Vũ Hữu Tửu, Biên tập: Bùi Thị Chính, Trần Lưu Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển văn phòng và nghề thư ký : Anh - Pháp - Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
495 BA-D
|
Tác giả:
Ban từ điển |
Gồm các từ vựng phiên âm Anh - Pháp - Việt liên quan đến văn phòng và nghề thư ký.
|
Bản giấy
|