| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những quy định pháp luật đối với cán bộ công chức
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.59768 NHU
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Những quy định pháp luật đối với cán bộ công chức
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
346.597 CAC
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung ương |
Tài liệu cung cấp thông tin về Các văn bản về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Giáo trình đề cập đầy đủ và sâu sắc lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm nói riêng. Sau phần lý thuyết là các hệ thống sấy...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam Tập 2 : Đề cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992 /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597 LIC
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Bao gồm đề cương bài giảng bộ môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam. Cuộc vận động thành lập Đảng cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo và tổ chức cuộc đấu...
|
Bản giấy
|
|
Độc chất học công nghiệp và dự phòng nhiễm độc
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
615.9 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Văn Bính |
Nội dung bao gồm: 1. Đại cương về độc chất học công nghiệp 2. Nhiễm độc do các tác nhân hóa học 3. Dự phòng nhiễm độc trong công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
Metaphor and metonymy in comparison and contrast
Năm XB:
2002 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
401.43 DI-R
|
Tác giả:
Rene Dirven |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tổ chức không gian bên trong nhà công nghiệp và bố cục trang trí các căn hộ hiện đại
Năm XB:
2002 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.1 VU-C
|
Tác giả:
TS.KTS. Vũ Duy Cừ (Chủ biên) |
Phân tích cơ sở lí thuyết khoa học của vấn đề tổ chức không gian bên trong nhà công nghiệp. Trình bày bố cục và trang trí các căn hộ hiện đại
|
Bản giấy
|
|
Oxford Collocations : Dictionary for students of English
Năm XB:
2002 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423 OXC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Donald A. Norman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở khoa học môi trường
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
363.7 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đồ họa nghệ thuật: Cảnh sinh hoạt. Đồ họa ứng dụng: Bao bì sản phẩm cốc thủy tinh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Trọng Anh Đức, Hoàng Đăng Định, Nguyễn Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
350 Bài tập Trung cấp tiếng Pháp : Có hướng dẫn văn phạm kèm lời giải
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 350
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|