| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ thống tiền lương và tiền công : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tuấn, Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách nói về đặc điểm của hệ thống tiền lương, các lợi ích của một cơ cấu tiền lương khách quan, Thiết lập một hệ thống tiền lương tiền công.
|
Bản giấy
|
|
DWDM fundamentals, components and applications
Năm XB:
2002 | NXB: Artech House
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 LA-J
|
Tác giả:
Jean-Pierre Laude |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di truyền phân tử và kỹ thuật Gen (Sách chuyên khảo)
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
576 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Hữu Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiềm năng du lịch của khu phố cổ Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thuỳ Dương; GVHD: Nguyễn Minh Tuệ |
Tiềm năng du lịch của khu phố cổ Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng từ năm 1991 - 1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
324.2597 KI-B
|
Tác giả:
GS Kiều Xuân Bá, PGS Lê Mậu Hãn, PGS Trần Duy Khang |
Nêu ra đôi tượng nghiên cứu môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Chủ doanh nghiệp và chức năng quản lý nguồn nhân lực : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách giới thiệu về chức năng và nhiệm vụ của quản lý nguồn nhân lực, Lợi ích của quản lý nguồn nhân lực. các bài tập tình huống...
|
Bản điện tử
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Discourse and language education : Cambridge Language Teaching Library
Năm XB:
2001 | NXB: Cambridge University
Từ khóa:
Số gọi:
401.41 HA-E
|
Tác giả:
Evelyn Hatch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt- Anh & Ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 1, Các trương trình, đề tà Khoa hocjcoong nghệ (KC)
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học , công nghệ và môi trường. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Harrop, Avril Solomon, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quốc Việt; Phương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|