| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Tú, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Việt Anh, Hồng Phúc |
Tập hợp các thông tin cập nhật nhất về các chủ đề mà mọi người muốn tìm hiểu. Giới thiệu các đề tài rất bổ ích như khoa học, công nghệ, viễn thông,...
|
Bản giấy
|
||
Đàm thoại tiếng Anh dành cho Du khách và Hướng dẫn viên Du lịch
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình nhanh với Visual Basic : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
005.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Ái Dân |
Giới thiệu các nội dung cơ bản về lập trình máy tính, cách thức lập trình nhanh với Visual Basic, cung cấp cho học viên những hiểu biết nhất định...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng Anh công nghệ thông tin : A course of basic English in Information technology /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 LU-H
|
Tác giả:
Lữ Đức Hào; Ngọc Huyên |
Công nghệ thông tin đang và sẽ là một trong những ngành mũi nhọn trên thế giới nói chung và ở nước ta nói riêng. Nhu cầu học tập, nghiên cứu, giảng...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống tiền lương và tiền công : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Văn Tuấn, Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách nói về đặc điểm của hệ thống tiền lương, các lợi ích của một cơ cấu tiền lương khách quan, Thiết lập một hệ thống tiền lương tiền công.
|
Bản giấy
|
|
DWDM fundamentals, components and applications
Năm XB:
2002 | NXB: Artech House
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 LA-J
|
Tác giả:
Jean-Pierre Laude |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di truyền phân tử và kỹ thuật Gen (Sách chuyên khảo)
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Nông nghiệp
Từ khóa:
Số gọi:
576 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Hữu Đồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tiềm năng du lịch của khu phố cổ Hà Nội : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thuỳ Dương; GVHD: Nguyễn Minh Tuệ |
Tiềm năng du lịch của khu phố cổ Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng từ năm 1991 - 1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
324.2597 KI-B
|
Tác giả:
GS Kiều Xuân Bá, PGS Lê Mậu Hãn, PGS Trần Duy Khang |
Nêu ra đôi tượng nghiên cứu môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Chủ doanh nghiệp và chức năng quản lý nguồn nhân lực : Quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.3 VU-T
|
Tác giả:
Viện đại học mở OLA |
Cuốn sách giới thiệu về chức năng và nhiệm vụ của quản lý nguồn nhân lực, Lợi ích của quản lý nguồn nhân lực. các bài tập tình huống...
|
Bản điện tử
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|