| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các văn bản pháp luật về vệ sinh môi trường và bảo vệ thực vật
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.046 CAC
|
|
Tài liệu giới thiệu các văn bản pháp qui, qui định của chính phủ về hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi trường, thu phí bảo vệ môi trường đối với...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phùng Đắc Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Richard Feynman; GS. Hoàng Quý, GS. Phạm Quý Tư |
Tổng quát về nội dung, tính chất của các định luật vật lí, về phương pháp vật lí học. Các thí dụ về định luật vật lí. Các định luật bảo toàn vĩ...
|
Bản giấy
|
||
Công viên bảo tồn động vật bán hoang khu nuôi và thả chim
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LE-N
|
Tác giả:
Lê Diệu Nguyệt, ThS.KTS. Nguyễn Tuyết Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sưu tầm và Biên soạn: Dương Mạnh Hùng. |
Cuốn sách là những mẹo vặt giúp bạn đọc xử lý những tình huống có thể xảy ra trong qúa trình sử dụng máy vi tính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Huỳnh Phạm Hương Trang |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bí quyết vẽ tĩnh vật
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nguồn sử liệu hiện vật bảo tàng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
902.91 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Huệ |
Vai trò của nguồn sử liệu hiện vật bảo tàng trong nghiên cứu lịch sử. Hiện trạng hiện vật bảo tàng Cách mạng Việt Nam và vấn đề khai thác sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập vật lý chọn lọc : Dùng cho học sinh THPT, học sinh dự bị thi Đại học, học sinh chuyên vật lý và sinh viên khoa vật lý các trường ĐH, CĐ /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Học |
Sách gồm các bài tập vật lý được trình bày theo các phần lớn: Cơ học, Nhiệt học, Quang học và Điện học. Mỗi chủ đề đều có các mục: Kiến thức cần...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành phân loại thực vật : dùng cho trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
580.1 HO-S
|
Tác giả:
Hoàng Thị Sản, Hoàng Thị Bé |
Đặc điểm, tính chất chính của các nhóm sinh vật, các ngành sinh vật: ngành tảo lam, ngành nấm, ngành rêu, thông đá, hạt trần, hạt kín..
|
Bản giấy
|
|
Bài tập di truyền : Sách dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
576.5 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Công, Vũ Đức Lưu, Lê Đình Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 10, Cá biển: Bộ cá Cháo biển Elopiformes; Bộ cá Chình Anguilliformes; Bộ cá Trích Clupeiformes; Bộ cá Sữa Gonorynchiformes /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|