| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
B. N. Arzamaxov; Nguyễn Khắc Cường, Đỗ Minh Nghiệp, Chu Thiên Trường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Fa-Hwa Cheng ; Lưu Văn Hy dịch |
Những nguyên tắc và khái niệm căn bản về tĩnh học. Lực hợp thành, trạng thái cân bằng của các hệ thống lực đồng phẳng. Phân tích các cấu trúc. Lực...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Chương chủ biên, Hà Tiến Ngoạn, Nguyễn Minh Trí, Lê Quang Trung |
Giới thiệu một số định nghĩa, ví dụ cơ bản trong phương trình đạo hàm riêng. Không gian Sobolev, các phương trình Elliptic, Hyperbolic, Parabolic....
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 6, Họ Ruồi nhà (Diptera, Muscidae), Họ Nhặng (Diptera, Calliphoridae) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Huy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Cuốn sách chia làm các phần chính có nội dung như sau: Tổ chức hạch toán kế toán ; Hạch toán tài sản cổ định ; Hạch toán vật liệu, sản phẩm cố định...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Văn Vụ |
Các kiến thức về sinh lí tế bào ứng dụng trong công nghệ nuôi cấy mô - tế bào thực vật, phương pháp trồng cây trong dung dịch. Các biện pháp kỹ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William J.Stanton, Rosann Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force maangement plan on this book; organizing, staffing and training a sales force; directing sales...
|
Bản giấy
|
||
Các vị trạng nguyên bảng nhãn, thám hoa qua các triều đại phong kiến Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
370.9597 TR-D
|
Tác giả:
Trần Hồng Đức |
Giới thiệu tuyền thống hiếu học của ông cha xưa thông qua các triều đại phong kiến từ đời nhà Lý đến đời nhà Nguyễn; Danh sách các vị tam khôi đỗ...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vật lý học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số đặc điểm cơ bản của hệ thực vật Việt Nam
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
580.9597 LE-C
|
Tác giả:
Lê Trần Chấn chủ biên, Trần Tý, Nguyễn Hữu Tứ, Huỳnh Nhung |
Một số đặc điểm cơ bản của hệ thực vật. Phân tích một số đặc điểm cơ bản của hệ thực vật Việt Nam: Thành phần loài, cấu trúc hệ thống của hệ thực...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở vật lí. Tập 1, Cơ học I : : Tập 1. Cơ học I /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
530 DA-H
|
Tác giả:
David Halliday |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Lân Dũng, Nguyễn Đình Quyến, Phạm Văn Ty |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|