| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Research design quanlitative, quantitative and mixed methods approaches
Năm XB:
2018 | NXB: sage publications
Từ khóa:
Số gọi:
300.7 CR-J
|
Tác giả:
John W. Creswell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Research Methods in Applied Linguistics
Năm XB:
2007 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
418.0072 DO-Z
|
Tác giả:
Zoltán Dörnyei |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
lia Litosseliti |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Research methods in psychology : Evaluating a world of information /
Năm XB:
2012 | NXB: Norton
Từ khóa:
Số gọi:
150.721 MO-B
|
Tác giả:
Beth Morling |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Risk in the Global Real Estate Market : International Risk Regulation, Mechanism Design, Foreclosures, Title Systems, and REITs /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
332.63244 NW-M
|
Tác giả:
Mike C. I. Nwogugu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Monica Berlis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lindsay Warwick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lindsay Warwick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Roadmap A2 student's book with digital resources and mobile app
NXB: Pearson
Từ khóa:
Số gọi:
420 WI-D
|
Tác giả:
Lindsay Warwick |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Damian Williams |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Roadmap B1 Student's book with digital resources and mobile app
NXB: Pearson
Từ khóa:
Số gọi:
420 JO-H
|
Tác giả:
Heather Jones |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Rút gọn thuộc tính trong bảng quyết định theo tiếp cận lý thuyết tập thô
Năm XB:
201 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Nam; GVHDKH: TS. Nguyễn Long Giang |
Chương 1 trình bày các khái niệm cơ bản về lý thuyết tập thô của Pawlak [8] được sử dụng trong chương 2 và chương 3.
Chương 2 trình bày hai nội...
|
Bản điện tử
|