| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
KS. Nguyễn Ngọc Tuấn, Hồng Phúc |
Tài liệu cung cấp các thông tin vè tin học phổ thông, công nghệ bảo mật world wide web
|
Bản giấy
|
||
Hóa lý cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuyến |
Lý thuyết cơ bản về hoá lý, cấu tạo phân tử, cấu trúc electron, nguyên tử, cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Mối quan hệ giữa cấu trúc, biến đổi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Đình Toại, Nguyễn Thị Vân Hải |
Nghiên cứu các quá trình xúc tác enzym, vi sinh như: Đặc trưng, cấu trúc, phân loại, ứng dụng và các hiện tượng ức chế enzym. Hiện tượng hoạt hoá,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày những kiến thức cơ bản về cấu trúc dữ liệu và giải thuật. Phân tích các loại cấu trúc cơ bản như: cấu trúc dữ liệu mảng, cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
Tự học đàm thoại Tiếng Anh Tập 1 : Kèm điac CD & băng cassette /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.34 TR-D
|
Tác giả:
Trần Minh Đức. |
Giới thiệu các mẫu câu và giải thích các hiện tượng ngữ pháp trong các trường hợp giao tiếp cụ thể như đi mua sắm, nhờ ai việc gì ...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật bao bì thực phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 DO-D
|
Tác giả:
Đống Thị Anh Đào |
Phân tích vai trò quan trọng của bao bì trong bảo quản thực phẩm, chức năng của bao bì thực phẩm, cấu tạo bao bì để đạt được giải pháp hữu ích cho...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 TR-L
|
Tác giả:
Ths. Trần Văn Lịch |
An toàn hệ thống lạnh; Thử nghiệm thiết bị và xác định đặc tính của máy và hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh trong giao tiếp hàng ngày : Theo phương pháp mới nhất /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
428.24 VA-H
|
Tác giả:
Văn Hậu |
Cuốn sách trình bày rõ ràng, logic những mẫu đàm thoại thiết thực, đi sát, thực tế mà chúng ta thường gặp trong đời thường.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo - Viện Đại học Mở Hà Nội; Luật sư Nguyễn Văn Thảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sử dụng chỉ thị phân tử Rapd trong nghiên cứu tính đa hình di truyền của một số dòng, giống đậu tương phục vụ công tác chọn tạo giống
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thanh Huyền. GVHD: Đặng Trọng Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Sĩ Giáo chủ biên, Hoàng Lương, Lâm Bá Nam, Lê Ngọc Thắng |
Một số vấn đề chung về dân tộc học. Các chủng tộc và mối quan hệ với dân tộc. Các ngữ hệ trên thế giới, các tiêu chí và các loại hình cộng đồng tộc...
|
Bản giấy
|
||
Tư liệu triết học Mác-Lênin : Sách dùng cho hệ đào tạo từ xa /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
335.411 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tuệ Nguyễn |
Gồm những kiến thức cơ bản của triết học Mác-Lênin như: Những khái niệm cơ bản của môn học, trích dẫn những tác phẩm kinh điển, một trăm câu hỏi và...
|
Bản giấy
|