| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hoàn thiện kế toán các khoản thu, chi tại Viện Công nghệ Dược phẩm Quốc Gia
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Thu Trang; NHDKH GS.TS Nguyễn Văn Công |
- Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
Với mục đích tìm ra phương hướng và giải pháp hoàn thiện kế toán thu, chi tại Viện Công nghệ Dược phẩm Quốc...
|
Bản giấy
|
|
A study of idioms by clothes in English and Vietnamese from a perspective of components
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân; NHDKH Đặng Nguyên Giang, Ph.D |
An investigation of idioms by clothes in English and Vietnamese in terms of
structural and semantic components is carried out in the present study....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng, Trần Tiến Dũng, Thái Thanh Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Hoàn thiện phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp phục vụ hoạt động cho vay tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-N
|
Tác giả:
Ngô Thị Nguyệt; NHDKH TS Vũ Thị Kim Anh |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu:
- Mục đích nghiên cứu: tìm ra giải pháp hoàn thiện công tác phân tích báo cáo tài chính của khách hàng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ thống thông tin quản lý
Năm XB:
2018 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Song Minh |
Lý thuyết cơ bản về hệ thống thông tin quản lý. Phân tích, thiết kế hệ thống, cài đặt hệ thống, hiệu quả kinh tế của hệ thống thông tin quản lí....
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH DESCRIPTIVE ADJECTIVES IN SOME ENGLISH WORKS WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; NHDKH Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
This study comparatively analyses the syntactic and semantic features of descriptive adjectives and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
HBR's 10 must reads 2018 : The definitive management ideas of the year from Harvard business review /(with bonus article "Customer Loyalty Is Overrated")
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 THE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
a study on the effectiveness of cognitive strategies in learning english vocabulary of primary students at vkids english centre
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Yến; GVHD: Nguyễn Thế Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện phân tích tình hình tài chính tại Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xổ số kiến thiết Thái Bình
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Xuân; NHDKH TS Trần Thị Thu Phong |
1. Mục đích và phương pháp nghiên cứu
1.1. Mục đích:
- Hệ thống những vấn đề lý luận cơ bản về phân tích tài chính tại doanh nghiệp trong nền...
|
Bản giấy
|
|
A Study on the adjective group denoting the beauty in English with reference to Vietnamese (Based on the Bilingual novel "The thorn bird")
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thanh Tâm; NHDKH Assoc.Prof Phan Văn Quế |
This study aims to research on the syntactic and semantic features of English group denoting beauty and their Vietnamese equivalents of the novel...
|
Bản giấy
|
|
how to improve oral presenttion skills in english for second - year students at the faculty of english hanoi open university
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thúy; GVHD: Phạm Thị Bích Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán thuế Giá trị gia tăng tại Công ty Trách nhiệm hữu hạn Thương mại và Dịch vụ SHT Việt Nam
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thị Phong Lan; NHDKH TS Đoàn Thị Dung |
Đề tài nghiên cứu nhằm mục tiêu chủ yếu là góp phần hoàn thiện lý luận về kế toán thuế GTGT, hoàn thiện việc hạch toán nghiệp vụ kế toán thuế GTGT...
|
Bản giấy
|