| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Features of Linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
In this thesis, the writer will study about features of linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and comparison with Vietnamese. In...
|
Bản giấy
|
|
WORD ORDER IN ENGLISH SIMPLE SENTENCES IN ‘THE SCARLET SAILS’ BY ALEXANDER GRIN WITH REFERENCE TO VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tố Nga; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
The reason for writing the research lies in two points. The first one is to find out the word order in simple English sentences in “The Scarlet...
|
Bản giấy
|
|
Leadership presence : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4092 LEA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The new global road map : enduring strategies for turbulent times /
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
658.4012 GH-P
|
Tác giả:
Pankaj Ghemawat |
Executives can no longer predicate international growth strategies on the assumption that globalization will continue to advance. But how should...
|
Bản giấy
|
|
the difficulties and suggested solutions in translating human resources management terms form english to vietnamese
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hà Giang; DGVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND PRAGMATIC FEATURES OF WH-QUESTION IN ENGLISH
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thuy Nga; NHDKH Assoc.Prof.Dr Vo Dai Quang |
As the title indicates this study is aimed at investigating syntactic and pragmatic features of wh-questions in English. The study deals with three...
|
Bản giấy
|
|
Purpose, meaning, and passion : Emotional Intelligence
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
158.7
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định tại Công ty cổ phần Licogi 15
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hường; NHDKH TS Hà Thị Ngọc Hà |
Cấu trúc ba thành phần bao gồm:
Mục tiêu nghiên cứu của luận văn là hệ thống hóa, khái quát và làm rõ những vấn đề lý luận cơ bản của kế...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of REQUEST, ORDER AND ADVICE verb groups in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
The study aims at clarifying the features of REQUEST, ORDER and ADVICE verb groups in English and making a comparison of this verb group with their...
|
Bản giấy
|
|
Phân tích Báo cáo tài chính tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam(Vinamilk)
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 BU-D
|
Tác giả:
Bùi Phương Dung; NHDKH PGS.TS Nguyễn Hữu Ánh |
Đề tài “ Phân tích Báo cáo tài chính tại Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam” nghiên
cứu thực trạng tình hình tài chính tại Công ty Vinamilk qua các báo...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of the sensory verbs group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-A
|
Tác giả:
Ngo Thi Lan Anh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Phan Van Que |
The verb is perhaps the most important part of the sentence. A verb states what is
happening in the sentence. Among verbs of English, we find that...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình trung cấp lý luận chính trị - Hành chính. Những vấn đề cơ bản về quản lý hành chính nhà nước /
Năm XB:
2018 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
335.007 GIA
|
Tác giả:
Học viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|