| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu kỹ thuật làm sạch nước biển để tái sử dụng trong môi trường hải sản
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Cẩm Anh, GVHD: PGS.TSKH Trần Văn Nhị, TS. Đỗ Thị Tố Uyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Bùi Minh Trí, GVC Bùi Tuấn Khang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Lê Hùng |
Trình bày về nước và xử lí ô nhiễm môi trường nước. Đặc trưng chủ yêu của nước thải và các phương pháp phân tích, xác định một số chỉ tiêu. Giới...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Thị Bạch Tuyết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập và bài giải phân tích chứng khoán và định giá chứng khoán
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
332.642 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thị trường chứng khoán, phát hành, giao dịch chứng khoán, và thị trường OTC.
|
Bản giấy
|
|
Phát triển giáo dục đại học trong nền kinh tế thị trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
378.009597 DA-V
|
Tác giả:
Đặng, Ứng Vận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phong cách Jack Welch : 24 bài học từ CEO của tập đoàn lớn nhất thế giới General Electric
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 KR-J
|
Tác giả:
Jefferey Krames; Nguyễn Thành Trung, Trần Phi Tuấn dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết đầu tư trên thị trường chứng khoán Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.678 TR-D
|
Tác giả:
Trung Dũng |
Trình bày những kiến thức cơ bản, cơ chế giao dịch, kỹ năng phân tích, kinh nghiệm thực tế về chứng khoán
|
Bản giấy
|
|
Các tổng đài đa dịch vụ trên mạng viễn thông thế hệ sau
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621.382 LE-G
|
Tác giả:
Lê Ngọc giao chủ biên, Trần Hạo Bửu, Phan Hà Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp phát triển sản phẩm du lịch Mice của công ty du lịch Hòa Bình thuộc Hội Liên Hiệp Phụ nữ Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-P
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Phương; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ann Abramson ; Ill.: Nancy Harrison |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|