| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành chế biến món ăn = English for chefs : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.071 LY-H
|
Tác giả:
Lý Lan Hương |
Giới thiệu 15 bài học tiếng Anh chuyên ngành chế biến món ăn, trong mỗi bài có các phần hội thoại, ngữ pháp, từ vựng, nghe-nói-đọc-viết nhằm giúp...
|
Bản giấy
|
|
Giao tiếp tiếng Anh trong ngàng kinh doanh khách sạn và nhà hàng
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Cuốn sách này nói về những tình huống, chủ đề giao tiếp tiếng Anh khác nhau
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cát Văn Thành |
Quyển sách này nói về những vấn đề trong việc đàm phán kinh doanh quốc tế
|
Bản giấy
|
||
Phục chế ảnh với Photoshop CS 9.0
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Tường Thuỵ, Phương Hoa, Hoàng Quang Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
"Một số giải pháp góp phần khắc phụ tính thời vụ trong hoạt động kinh doanh của khách sạn DAEWOO Hà Nội"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HM-T
|
Tác giả:
Hoàng Mai Trinh: GVHD: TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Gồm các chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh. Sau mỗi phần đều có bài tập luyện thi thử: máy tính, truyền thông, âm thanh...
|
Bản giấy
|
||
Thương mại quốc tế : Vấn đề cơ bản /
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
382.91 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh |
Trình bày các vấn đề nhận thức cơ bản về doanh thương quốc tế, mậu dich quốc tế và đầu tư nước ngoài các lý thuyết kinh tế và ngoại thương, phát...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo các chuẩn mực kế toán và luật kế toán : Biên soạn theo luật kế toán, các chuẩn mực kế toán, các thông tư hướng dẫn kế toán thực hiện chuẩn mực kế toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ đến tháng 6/2005 /
Năm XB:
2005 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.7 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Huy Đoán;TH.S. Nguyễn Thanh Tùng |
Cuốn sách hệ thống hóa đầy đủ chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ theo 4 nội dung: tài khoản kế toán; chứng từ kế toán; Sổ kế toán và Báo cáo...
|
Bản giấy
|
|
A syntactic semantic and pragmatic study of pronoun "It" in English and its equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thúy Vân, GVHD: Trần Hữu Mạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số quy định pháp luật về xử phạt hành chính và hình sự trong lĩnh vực quản lý và bảo vệ rừng, quản lý lâm sản
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
346.59704 MOT
|
|
Giới thiệu luật bảo vệ và phát triển rừng và các văn bản pháp luật về xử phạt hành chính và hình sự trong lĩnh vực quản lý và bảo vệ quản lý lâm sản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Seth Godin; Thế Hùng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp tạo vốn trong kinh doanh
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 TR-K
|
Tác giả:
Trần Xuân Kiên |
Cuốn sách này gồm nhiều bài viết về những vấn đề cụ thể trong câu chuyện làm ăn của các doanh nghiệp, doanh nhân như tìm kiếm những cơ hội kinh...
|
Bản giấy
|