| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội thất khách sạn bộ công an thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Mạnh Hùng, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Giới thiệu tiểu sử, nghề nghiệp và những bức tranh cổ động của hoạ sĩ Huỳnh Văn Thuận
|
Bản giấy
|
||
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Transforming business : Big data, mobility, and globalization
Năm XB:
2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.05 CE-A
|
Tác giả:
Allison Cerra, Kevin Easterwood, Jerry Power |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Tiến Lực; Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Translation and Cultural Identity : Selected Essays on Translation and Cross-Cultural Communication /
Năm XB:
2010 | NXB: Cambridge
Từ khóa:
Số gọi:
428 MU-M
|
Tác giả:
Micaela Muñoz-Calvo and Carmen Buesa-Gómez |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translation strategies in trinh Cong son's songs from Vietnamese into English
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Bích Đào; GVHD: TS. Nguyễn Đăng Sửu |
This thesis would not have been possible without the assistance of many people. First and foremost, I would like to express my...
|
Bản giấy
|
|
Trau dồi kĩ năng giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
428 AN-D
|
Tác giả:
Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trends in Linguistics: Studies and Monographs 53 : Cross-Cultural Pragmatics; The Semantics of Human Interaction /
Năm XB:
1991 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
306.4 WI-W
|
Tác giả:
Werner Winter (Editor) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ kinh dịch trong kinh doanh : Kinh thương trí tuệ kinh dịch /
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
658.4 HA-T
|
Tác giả:
Hà Thành Tân b.s., Sơn Tùng biên dịch ; Phan Quốc Trung h.đ. |
Giới thiệu những bí quyết thành công trong kinh doanh trong khi hồi tưởng lại quá trình đọc và tư duy về "64 quẻ" của Kinh dịch
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ kinh doanh Châu Á 32 giám đốc thành công nhất khu vực châu Á : Asian business wisdom best seller /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
650.1095 TRI
|
Tác giả:
Đặng Tài An Trang; Nguyễn Xuân Nam; Nguyễn Nữ Hoài Ninh biên dịch. |
Cuốn sách giới thiệu kinh nghiệm của 32 nhà lãnh đạo kinh doanh tiêu biểu của khu vực. Đây là cuốn sách khám phá trí tuệ những nhà lãnh đạo kinh...
|
Bản giấy
|
|
Trí tuệ nhân tạo với pháp luật và quyền con người (Sách tham khảo)
Năm XB:
2019 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
006.3 NG-A
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Quế Anh (Đồng chủ biên) |
Gồm các bài viết nghiên cứu vấn đề nhận thức, đặc điểm, thuộc tính cơ bản của trí tuệ nhân tạo, những quan điểm, lịch sử phát triển, lợi ích và...
|
Bản giấy
|